Examples of using Mirko in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mirko Dadich hiện đang ở đâu?
Anh cậu đâu rồi, Mirko?
Mirko ở đây có một người anh.
Các anh sẽ tìm được Mirko.
Lớn lên dưới chế độ Mirko Dadich.
Mirko làm công nhân trong xưởng gạch.
Và đo ván Mirko Cro Cop.
Mirko Dragic, còn gọi là Helsinki.
Các Upset của năm chống Mirko Filipovic năm 2004.
Mirko làm việc trong một nhà máy gạch.
Mirko đã giúp cô tìm được chỗ đứng của mình.
Con đó sẽ khiến Mirko nhớ về quê hương được đấy.
Ông thấy đấy, Mirko ở đây có một người anh.
Mirko và Slavko chơi trò các con thú đồ chơi.
Mirko và Slavko chơi trò các con thú đồ chơi.
Huyền thoại Mirko Cro Cop sẽ thi đấu ở Bellator?
Thứ sáu trước đám cưới, Mirko đã hành động thật kỳ lạ.
Mirko' Cro Cop' Filipovic nghỉ hưu sau chấn thương vai.
Tôi đã bắt đầu với vụ việc của Mirko Dadich ở New York.
Mirko Cro Cop đòi phục thù Roy Nelson tại Bellator 200.