Examples of using Miss in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà đăng quang Miss Europe năm 1956.
Khúc hát Miss Teen….
Miss thì làm lại.
I miss him terribly hơn một năm qua.
I miss this hiển thị so much!
Love u, miss u nhiều lắm.
Hồi Miss Earth cũng nặng ký lắm mà.
I miss nhảy đầm.
Theo anh, đó sẽ là Miss Marvel, Moon Knight và She- Hulk.
Đó sẽ là Miss Marvel, Moon Knight và She- Hulk.
Một số Miss đã được interview.
I miss You hàn quốc.
Don' t miss bất ngờ và lễ kỷ niệm trong năm dài….
Miss Perez có những vết bầm tím lớn.
Ảnh của Miss India đẹp nhất.
Em Miss Earth cũng rất có triển vọng.
Xin chào, Miss Scorpion đây cậu không còn đau chứ?
Don' t miss khoảnh khắc thú cưng của bạn bao giờ hết….
I Miss You- Milli Vanilli.