Examples of using Mita in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các sản phẩm này được sử dụng trong các ứng dụng, công nghiệp, thương mại, tổ chức, và dân cư. Bộ phận chụp chẩn đoán y khoa& liên minh công nghệ( MITA) của hiệp hội này đại diện cho các nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực thiết bị chụp chẩn đoán y khoa bao gồm các sản phẩm MRI, CT, x- quang và siêu âm.[ 2] NEMA cũng có văn phòng tại Bắc Kinh và Mexico City.
Mực kyraf mita.
Khách sạn tại Punta Mita.
Cô ấy rất đặc biệt, Mita.
Năm 1871, trường này chuyển về Mita.
Ga Onarimon trên Tuyến tàu điện ngầm Mita.
Năm 1871, trường này chuyển về Mita.
Cháu sẽ giúp chú chứ, mita?
Ồ, vậy thì anh cũng chả ngủ với Mita.
Tiện ích của The St. Regis Punta Mita Resort.
Harada Masato vai Ông Mita, nhà ngoại giao Nhật Bản.
Giá phòng tại The St. Regis Punta Mita Resort.
Giá phòng tại The St. Regis Punta Mita Resort.
Khu nghỉ dưỡng Four Seasons ở Punta Mita, Mexico.
KM- 2540 Máy photocopy mực đen kyita mita mực TK675.
Hả? Trang điểm chú hề…- Alexander.- Mita.
Chính sách của The St. Regis Punta Mita Resort.
Mita… ngài tin chắc là Hoắc Nguyên Giáp sẽ thua?
Xém nữa thì quên mất, Mita Xenakis từ Hy Lạp.
Lấy giá thành viên The St. Regis Punta Mita Resort.