MITO in English translation

Examples of using Mito in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Từ các thành phố khác có thể sử dụng tàu điện hoặc xe buýt tốc hành để đi đến ga Mito- gần
The nearest train station is Mito Station; from each major city in Japan you can take a train
Động cơ kéo được sản xuất tại Công ty TNHH Mito Works, Hitachi tại Nhật Bản.
The traction machine was produced in the Mito Works, Hitachi, Ltd. in Japan.
Trường Mito- dựa trên các nguyên tắc Tân Nho giáo
The Mito school- based on neo-Confucian and Shinto principles- had
Mito cách Tokyo khoảng 100 km về phía đông bắc, vì vị trí này mà Mito đã trở thành một“ vệ tinh” hiện đại của thành phố Tokyo với nhiều người đi lại đến Tokyo mỗi ngày.
Mito is located about 100km northeast of Tokyo, because of this location Mito has become a modern satellite city Tokyo with many people commuting to Tokyo every day.
Midnight là câu chuyện của một lái xe taxi tên là Shinya Mito( có tên là nghĩa đen của Nhật Bản cho" giữa" và" tối") và hành khách khác nhau của mình, mỗi người mà anh đã giúp theo nhiều cách khác nhau.
Midnight is the story of a taxi driver named Shinya Mito(whose name is literally Japanese for"mid" and"night") and his various passengers, each of whom he helps in various ways.
Sáp nhập với FC Mito( thành lập năm 1994) và mang tên mới là Mito Hollyhock trước khi bắt đầu mùa giải 1997 khi mà Prima Ham đã quyết định ngừng tài trợ cho câu lạc bộ.
It merged with FC Mito(founded in 1994) and re-branded itself as Mito HollyHock before the start of the 1997 season when Prima Ham decided to discontinue its financial support to the club.
được xây dựng lại vào năm 1690 bởi Tokugawa Mitsukuni( còn gọi là Mito Komon), lãnh chúa phong kiến thứ hai của vùng Mito.
1558 to 1570 but was rebuilt in 1690 by Tokugawa Mitsukuni(also known as Mito Komon), the second feudal lord of the Mito Domain.
các thành viên của Mito, Hizen, Owari,
specifically the retainers of Mito, Hizen, Owari,
phái Mito của Serizawa và phái Seikan của Kondō Isami,
Serizawa's Mito group and Kondō Isami's Shiekan members,
Trường Mito- dựa trên các nguyên tắc Tân Nho giáo
The Mito school-based on neo-Confucian and Shinto principles-had as its goal the restoration of the imperial institution,
Bên phải là hình ảnh anh em ruột của shogun cuối cùng và cũng là lãnh chúa miền Mito, Tokugawa Akitake( 1853- 1910)
Right: Half-brother of the last shogun and lord of the Mito domain, Tokugawa Akitake(1853-1910)
Trường Mito- dựa trên triết học Nho giáo cải tiến
The Mito school- based on neo-Confucian and Shinto principles- had as its goal
Thành phố Mito tự hào về cơ sở nghệ thuật này với phòng hòa nhạc,
The city of Mito is rightfully proud of its Art Tower Mito, an art facility with a concert hall,
Nếu được ký hợp đồng, Phượng, người đã chơi ở Nhật Bản cho Mito HollyHock vào năm 2015,
If signed, Phong, who played in Japan for Mito HollyHock in 2015,
Các Kairaku- en Garden ở Mito, được xây dựng vào thế kỷ 19 bởi Nariaki Tokugawa, sau đó lãnh chúa của gia tộc Mito, là một trong ba khu vườn nổi tiếng ở Nhật Bản cùng với Vườn Kenroku- en Garden ở Ishikawa và Koraku- en Garden ở Okayama.
The Kairaku-en Garden in Mito, built in the 19th century by Nariaki Tokugawa, the then lord of the Mito clan, is one of the three renowned gardens in Japan along with Kenroku-en Garden in Ishikawa and Koraku-en Garden in Okayama.
Nếu được ký hợp đồng, Phượng, người đã chơi ở Nhật Bản cho Mito HollyHock vào năm 2015,
If signed, Phượng, who played in Japan for Mito HollyHock in 2015,
Thiên hoàng Ninkou rằng gia tộc Mito đã nổi danh cả về chính trị
there is a record of Emperor Ninkō's comment that Mito clan had been good in both politics
ông Nishii nói khi đang kiểm tra một áp kế ở thành phố Mito, cách thủ đô Tokyo 100 km về phía đông bắc.
they come at a time when many are starting a new chapter in their life,” Nishii said, as he inspected a barometer tree in Mito city, about 100 kilometres north-east of Tokyo.
làm bạn với các người mẫu như Yano Mito, Yano Haruto,
make new friends with models Yano Mito, Yano Haruto,
Alfa Romeo MiTo, Fiat Qubo,
Alfa Romeo MiTo, Fiat Qubo,
Results: 197, Time: 0.022

Top dictionary queries

Vietnamese - English