Examples of using Mito in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ các thành phố khác có thể sử dụng tàu điện hoặc xe buýt tốc hành để đi đến ga Mito- gần
Động cơ kéo được sản xuất tại Công ty TNHH Mito Works, Hitachi tại Nhật Bản.
Trường Mito- dựa trên các nguyên tắc Tân Nho giáo
Mito cách Tokyo khoảng 100 km về phía đông bắc, vì vị trí này mà Mito đã trở thành một“ vệ tinh” hiện đại của thành phố Tokyo với nhiều người đi lại đến Tokyo mỗi ngày.
Midnight là câu chuyện của một lái xe taxi tên là Shinya Mito( có tên là nghĩa đen của Nhật Bản cho" giữa" và" tối") và hành khách khác nhau của mình, mỗi người mà anh đã giúp theo nhiều cách khác nhau.
Sáp nhập với FC Mito( thành lập năm 1994) và mang tên mới là Mito Hollyhock trước khi bắt đầu mùa giải 1997 khi mà Prima Ham đã quyết định ngừng tài trợ cho câu lạc bộ.
được xây dựng lại vào năm 1690 bởi Tokugawa Mitsukuni( còn gọi là Mito Komon), lãnh chúa phong kiến thứ hai của vùng Mito.
các thành viên của Mito, Hizen, Owari,
phái Mito của Serizawa và phái Seikan của Kondō Isami,
Trường Mito- dựa trên các nguyên tắc Tân Nho giáo
Bên phải là hình ảnh anh em ruột của shogun cuối cùng và cũng là lãnh chúa miền Mito, Tokugawa Akitake( 1853- 1910)
Trường Mito- dựa trên triết học Nho giáo cải tiến
Thành phố Mito tự hào về cơ sở nghệ thuật này với phòng hòa nhạc,
Nếu được ký hợp đồng, Phượng, người đã chơi ở Nhật Bản cho Mito HollyHock vào năm 2015,
Các Kairaku- en Garden ở Mito, được xây dựng vào thế kỷ 19 bởi Nariaki Tokugawa, sau đó lãnh chúa của gia tộc Mito, là một trong ba khu vườn nổi tiếng ở Nhật Bản cùng với Vườn Kenroku- en Garden ở Ishikawa và Koraku- en Garden ở Okayama.
Nếu được ký hợp đồng, Phượng, người đã chơi ở Nhật Bản cho Mito HollyHock vào năm 2015,
Thiên hoàng Ninkou rằng gia tộc Mito đã nổi danh cả về chính trị
ông Nishii nói khi đang kiểm tra một áp kế ở thành phố Mito, cách thủ đô Tokyo 100 km về phía đông bắc.
làm bạn với các người mẫu như Yano Mito, Yano Haruto,
Alfa Romeo MiTo, Fiat Qubo,