Examples of using Mitra in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hẳn là Mitra đang ở đấy?
Có nhớ tôi và Mitra không?
Có nhớ tôi và Mitra không?
Ramon Mitra, Jr.
Viết bởi Dana Mitra, Đại học bang Pennsylvania.
Ta biết Mitra ở đâu đó trong biển Đông.
Esha Mitra đã đóng góp cho báo cáo này.
Sugata mitra xây dựng một ngôi trường trên mây.
Vài tiếng sau Mitra đã ở trên máy bay.
Sugata Mitra: Xây dựng một Ngôi Trường Trên Mây.
Sugata mitra xây dựng một ngôi trường trên mây.
Sugata Mitra: Tôi lại thí nghiệm ở Nam Phi.
Sugata Mitra: Xây dựng một Ngôi Trường Trên Mây.
Anh biết đấy, lẽ ra tôi đã gặp Mitra rồi.
Và ta không biết chúng định làm gì với Mitra.
Com từ đại học thương mại Mandal Marathwada Mitra, Pune.
Ngưng ngay đi. Có nhớ tôi và Mitra không?
Mitra bắt đầu sự nghiệp của cô như một người mẫu.
Giải thưởng Tiến sĩ Babasaheb Ambedkar Dalit Mitra, 1992, Chính phủ Maharashtra.
Mitra giải thích rằng mọi quá trình đều mang lại sự tăng entropy.