MITT in English translation

mitt
găng
ứng viên mitt
presidential nominee mitt

Examples of using Mitt in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tuần trước cuộc bầu cử năm 2012, đảng Cộng hòa Mitt Romney đã hạ cánh vào nước nóng cho rằng 47 phần trăm của công chúng sẽ bỏ phiếu cho Tổng thống Barack Obama"
Weeks before the 2012 election, Republican Mitt Romney landed in hot water for saying that 47 percent of the public would vote for President Barack Obama“no matter what” because they depended on government benefits
Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa, ông Mitt Romney, bang Utah,
Republican Senator Mitt Romney of Utah,
TMZ phát hiện một số thông tin mới đáng ngạc nhiên về cựu thống đốc bang Massachusetts Mitt Romney và diễn viên/ nhà văn/ đạo diễn Zach Braff có thể giải thích cả cuộc bầu cử tổng thống năm 2012 và phim Garden State 2004: cả hai đều liên quan đến cùng một phù thủy.
TMZ uncovered some startling new information about former Massachusetts governor Mitt Romney and actor/writer/director Zach Braff that could explain both the 2012 presidential election and the 2004 film Garden State: they're both related to the same witch.
Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa, ông Mitt Romney, bang Utah,
Republican Sen. Mitt Romney of Utah,
Ông là cố vấn chính sách đối ngoại cho ứng cử viên tổng thống năm 2012 Mitt Romney.[ 11] Bolton đã tham gia với nhiều tổ chức bảo thủ, bao gồm cả những người chống Hồi giáo cực hữu Viện Gatstone,[ 12] nơi ông từng là Chủ tịch tổ chức cho đến tháng 3 năm 2018.[ 13].
He was a foreign policy adviser to 2012 presidential candidate Mitt Romney.[11] Bolton has been involved with numerous conservative organizations, including the anti-Muslim Gatestone Institute,[12] where he was the organization Chairman until March 2018,[13] and as.
Tôi tin tưởng Mitt Romney biết rằng sự rộng lượng
I trust Mitt Romney to know that good can triumph over evil,
Một số thượng nghị sĩ, bao gồm cả Mitt Romney, Cộng hòa Utah,
Several senators, including Mitt Romney, Republican of Utah,
được thực hiện thành công bởi ứng viên tổng thống GOP Mitt Romney khi ông là thống đốc bang Massachusetts.
Institute in response to the Clintons' failed proposals of the 90s, and was successfully implemented by GOP presidential candidate Mitt Romney when he was governor of Massachusetts.
chịu nhiệt cao su tổng hợp thay vì một vải dệt thoi, phong cách này lò mitt chịu được nhiệt độ cao. Một bên không trượt kẹp có thể giúp ngăn ngừa trượt….
kitchen oven mitts and pot holders Neoprene kitchen oven mitts made of heat resistant neoprene rubber instead of a woven fabric this style oven mitt withstands high temperatures One side non slipping grip can help….
Thượng nghị sĩ Mitt Romney( R- Utah)
we can say this: Sen. Mitt Romney, R-Utah,
đối thủ thuộc đảng Cộng hòa Mitt Romney đã tranh cãi với nhau về các vấn đề chính sách đối ngoại, trong đó có
6 U.S. presidential election, President Barack Obama and Republican challenger Mitt Romney battled over foreign policy issues, including the U.S. response to Syria's civil war,
việc của ông Biden là làm những gì mà Tổng thống Obama đã không làm được để chống lại ông Mitt Romney của đảng Cộng Hòa trong cuộc tranh luận đầu tiên- đó là đánh mạnh và đáp mạnh trước các lập trường mà ông Ryan đề ra.
analysts said it would be Biden's job to do what President Obama failed to do against Republican Mitt Romney in their first encounter-- fight hard and respond forcefully to positions taken by Ryan.
Một cuộc thăm dò mới đây cho thấy gần 1/ 3 cử tri Mỹ gốc Á chưa quyết định sẽ bầu cho đương kim Tổng thống Barack Obama hay ứng cử viên đảng Cộng hòa Mitt Romney trong cuộc bầu cử Tổng thống sẽ diễn ra trong vòng chưa đầy 5 tuần lễ.
A recent study suggests that nearly a third of Asian American voters have not yet decided between incumbent Barack Obama and Republican challenger Mitt Romney in the U.S. presidential election, which is less than five weeks away.
Ưu điểm Các vi sợi chenille rửa Mitt s được thực hiện với phí bảo hiểm 70/ 30 sợi nhỏ trộn để làm sạch xước ít ngoài mềm
Advantages The microfiber chenille wash mitts are made with premium 70 30 blended microfiber for extra soft scratch less cleaning and wiping on any vehicle Every strand of the miraculous cloth has
Tạm thời có thể hỏi MITT ROMNEY tất biết.
Maybe Mitt Romney could tell him.
MITT tập trung vào các kỹ năng thực tế giúp bạn được tuyển dụng.
MITT focuses on practical skills that get you hired.
Cụm từ này được phát âm là MITT TEEF- er DAHNK- bar- kite.
The sentence should be pronounced, MITT TEEF-er DAHNK-bar-kite.
Tại sao chọn MITT.
Why choose mine.
Tại MITT, các khóa học cá nhân cho phép sinh viên thử thách các kỳ thi chứng chỉ ngành.
At MITT, individual courses allow students to challenge industry certification exams in.
Phân tích chính được thực hiện bằng cách sử dụng tỷ lệ không thấp hơn 12,5% của nhóm bệnh nhân có ý định điều trị( MITT) vầ đánh giá lâm sàng( CE).
Primary analysis was conducted using a 12.5% non-inferiority margin of the modified intent-to-treat(MITT) and clinically evaluable(CE) patient populations.
Results: 574, Time: 0.0276

Top dictionary queries

Vietnamese - English