Examples of using Mobutu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tướng MOBUTU SESE SEKO.
Mobutu Sese Seko( Tổng thống Zaire).
Họ dùng Mobutu làm một ẩn dụ.
Mobutu Sese Seko( Tổng thống Zaire).
Mobutu Sese Seko( Tổng thống Zaire).
Mobutu Sese Seko của Congo là một ví dụ.
Mobutu Sese Seko của Congo là một ví dụ.
Vậy tôi cho rằng anh ủng hộ chính phủ Mobutu?
Đó là vào thời trị vì của Mobutu Sese Seko.
Lệnh cấm được tổng thống Mobutu Sese Seko ký tên.
Trong vòng vài tháng Lumumba bị Joseph Mobutu lật đổ.
Trong vòng vài tháng Lumumba bị Joseph Mobutu lật đổ.
Tháng 9: Mobutu Sese Seko,
RDC: veuves de Mobutu, mais pas trop”( bằng tiếng Pháp).
Tháng 9: Mobutu Sese Seko,
Chính trong giáo phái đó, chủ tịch Mobutu và tôi đã gặp nhau.
Khi chúng ta nói, Mobutu bị xiềng xích trong thế giới phi thường.
Tổng thống Zaire, Mobutu Sese Seko( 1965- 1997)
Mobutu Sese Seko là Tổng thống của Cộng hòa Congo từ 1965- 1997.
Mobutu Sese Seko là Tổng thống của Cộng hòa Congo từ 1965- 1997.