Examples of using Moda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà hàng gần Moda Shopping.
Tháng 7 năm 2019 Portland Moda Center--.
Tháng 7 năm 2019 Portland Moda Center--.
Alta Moda Italiana.
Và tôi cũng thường sử dụng Moda ngay sau khi thức dậy.
Sacramento đã giảm 10 trận đấu chính thức tại Trung tâm Moda của Portland.
Đô thị Istanbul đã tăng số lượng tàu trên Tuyến xe điện Kadıköy Moda.
Truyền hình Năm Tiêu đề Vai trò Ghi chú 1995 El amor está de moda.
Hai đội sẽ gặp nhau vào ngày 6/ 5 sắp đến tại Moda Center.
Lấy những điều bạn muốn với mức giá tuyệt vời với coupon Moda Operandi của chúng tôi.
Từ 2018 đến 2019, Moda Operandi cho biết lượt mua sản phẩm màu hồng tăng 62%.
Portland đã thắng 5 trận liên tiếp với Thunder và tám trận liên tiếp tại Moda Center.
Từ 2018 đến 2019, Moda Operandi cho biết lượt mua sản phẩm màu hồng tăng 62%.
Từ 2018 đến 2019, Moda Operandi cho biết lượt mua sản phẩm màu hồng tăng 62%.
Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2017. ↑“ Giovanna Ewbank posa para catálogo de moda praia”.
Pamphlet II teatro all moda đã công kích Vivaldi nhưng không trực tiếp đề cập đến tên ông.
Bestseller là công ty đứng sau 11 thương hiệu thời trang gồm Vero Moda, Only, và Jack& Jones.
Buổi triển lãm bắt đầu mở cửa từ ngày 18/ 5 tại Museo de la Moda ở Santiago, Chile.
Điều đặc biệt về Moda 17 là mỗi căn hộ đều có không gian riêng trên sân thượng.
Bestseller là công ty đứng sau 11 thương hiệu thời trang gồm Vero Moda, Only, và Jack& Jones.