Examples of using Moinet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào năm 1800, Louis Moinet tạo ra chiếc đồng hồ chronograph đầu tiên.
Năm 1816, chiếc Chronograph đầu tiên được sáng chế bởi Louis Moinet.
Louis Moinet vừa là một nghệ sĩ vừa là một nhà khoa học.
Mặt số SpaceWalker cũng là một sáng tạo hoàn toàn mới của Louis Moinet.
Vào năm 1800, Louis Moinet tạo ra chiếc đồng hồ chronograph đầu tiên.
Mặt số SpaceWalker cũng là một sáng tạo hoàn toàn mới của Louis Moinet.
Khách hàng nổi tiếng của Moinet phải kể đến Thomas Jefferson, James Monroe và Napoleon Bonaparte.
Sáng tạo độc đáo này của Louis Moinet lưu giữ một cuộc phiêu lưu phi thuyền phi thường.
Việc lắp ráp được đặt trong một vỏ vàng trắng mới của Louis Moinet, được đặt tên là NEO.
Ngày nay, nhờ Louis Moinet, Acasta đã trở thành một mặt số nổi bật để hiển thị thời gian.
sản xuất hoàn toàn bởi Louis Moinet.
Đối với mặt bích và cầu chống, Ateliers Louis Moinet đã sử dụng một vật liệu mờ mang tính cách mạng.
Ateliers Louis Moinet cũng có một bộ sưu tập lịch sử lớn tại trụ sở chính của họ ở Saint- Blaise.
Ateliers Louis Moinet cũng có một bộ sưu tập lịch sử lớn tại trụ sở chính của họ ở Saint- Blaise.
Ateliers Louis Moinet cảm thấy rằng kỷ niệm 150 năm của" Around the Moon" xứng đáng được tổ chức một cách thích đáng.
Ateliers Louis Moinet cảm thấy rằng kỷ niệm 150 năm của" Around the Moon" xứng đáng được tổ chức một cách thích đáng.
thì Louis Moinet Meterois sẽ đáp ứng được điều này.
Thiên thạch, hóa thạch và thậm chí cả những loại rượu mạnh cực hiếm đều có trên những mẫu đồng hồ Louis Moinet.
Ateliers Louis Moinet cảm thấy rằng kỷ niệm 150 năm của\" Around the Moon\" xứng đáng được tổ chức một cách thích đáng.
Louis Moinet không chỉ là một thợ thủ công đồng hồ mà còn là một nhà điêu khắc và họa sĩ.