Examples of using Molly in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em bỏ một mẩu molly vào đồ uống cậu ấy. Chơi gì?
Đi thôi, Molly. Jake, Paden.
Cái này Molly mặc chắc đẹp lắm.
Cha mẹ Molly muốn gặp cô Browne,
Cái này Molly mặc chắc đẹp lắm.
Đây là Molly. Chào mọi người.
Molly, ra khỏi đó ngay!
Trước khi em biết em mang bầu Molly, em đã bị nôn ở đây.
Chào. Molly đây. Grimly.
Chị… Chị là Molly Bloom phải không? Chờ đã.
Hay Molly. Dù
Chị… Chị là Molly Bloom phải không? Chờ đã?
Phải. Molly McCleish đây?
Molly!
Là Molly đấy.
Molly đâu?
Molly chăm chỉc.
Molly mà các anh đã cố đổ cho người kia là aspirin.
Molly có ở đó cùng với ngươi không?
Nhà hàng gần Molly Malone' s.