Examples of using Moloch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ba bộ đầu dành cho các nhà cai trị nổi bật của thế kỷ XX: Moloch( 1999) về Hitler,
thằn lằn quỷ gai, hoặc Moloch.
qua thời gian hắn đã đến thăm Moloch tội nghiệp, hắn đã suy sụp 1 cách tồi tệ.
tính cách của quỷ Moloch,” cậu trai cười, đứng dậy nói.
tính cách của quỷ Moloch,” cậu trai cười,
Và tôi nghĩ bạn không muốn một Chúa, bạn muốn một Moloch nuốt chửng trẻ con.
Nhưng nếu nó là sự thật thì cái gì có thể khiến Comedian sợ hãi đến vậy làm hắn phải khóc trước mặt Moloch?
Nhưng nếu là thật… thì điều gì có thể khiến Comedian sợ hãi… đến mức phải khóc trước mặt Moloch?
Qua một hệ thống động cơ khéo léo, bàn tay được nâng lên miệng( như Moloch đang ăn)
Moloch dựa trên cuộc hôn nhân đầu tiên của Miller,
Moloch thích có trẻ con làm vật hy sinh dâng tế ông ta,
Osiris, Moloch, Ashtaroth hay gì khác;
Belial( quỷ quyệt), Moloch( hiến tế trẻ em).
Osiris, Moloch hay Ashtoroh thì cũng vậy mà thôi,
Ethereum Foundation, Moloch phân cấp tổng quỹ tự trị của tổ chức đã đạt 1 triệu$.
cho tổ chức tự trị phi tập trung Moloch( DAO).
họ thực hành một nghi lễ giả hiến tế con người bên dưới một con cú đá cao có 40 chân gọi là Moloch.
Đây là moloch.
Moloch là gì?
Đây là moloch.