Examples of using Monaco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dưới đây là một đoạn trích từ Quốc ca Monaco, được viết bởi Louis Notari.
Một trong những nguồn thu nhập chính của Monaco là du lịch.
Trận đấu được tổ chức trên sân Stade Louis II, Monaco.
Là một trong những nguồn thu chính của Monaco.
Khoảng một phần ba trong tổng số 38.000 dân Monaco là triệu phú.
Anh cũng ghi bàn trong vòng 16 đội với Monaco vào tháng 2.
Chúng tôi sẽ không bao giờ quên Monaco.
Leonardo Jardim đã bị Monaco sa thải.
Vettel sẽ rất mạnh mẽ tại Monaco.
Tôi hạnh phúc vì trở thành một phần của Monaco.
Đây có phải lần đầu tiên bạn tới Monaco?
Trước đó, ông từng dẫn dắt Monaco.
Và đây là một trong những nguồn thu nhập chính của Monaco.
Nếu dễ thế thì bạn đã không thua Monaco 3- 1 ngay trên sân nhà.
Tên miền quốc gia Monaco là MC.
Chẳng hạn, cộng đồng Beausoleil chỉ cách Monaco khoảng 5 phút lái xe.
Anh và gia đình đã sống ở Monaco hơn 30 năm.
Thủ tục làm visa đi Monaco như thế nào?
Avenue Princess Grace là con phố đắt đỏ nhất Monaco.
Tôi nghĩ cậu ấy nên ở lại Monaco thêm một năm nữa.