Examples of using Montclair in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
từ Indio đến Montclair, chúng tôi sẽ có một Nhà Vô Địch Thống Kê dân số đã được huấn luyện để có thể chia sẻ với cộng đồng của họ Thống kê dân số là gì, tại sao quan trọng, và làm thế nào để tham gia một cách dễ dàng và phù hợp với văn hóa của cộng đồng.
Darlene Love Love at the 2013 Montclair Film Festival Thông tin nghệ sĩ Tên khai sinh Darlene Wright Sinh 26 tháng 7,
Montclair, Hoa Kỳ.
Carell tại liên hoa phim Montclair 2014.
Liz sinh ra ở Montclair( Mỹ).
Carell tại liên hoan phim Montclair 2014.
Các khách sạn ở Đại học Bang Montclair- Little Falls.
Chứng chỉ IELTS được chấp nhận tại Montclair State University.
Điều gì đem anh tới Montclair vào 7 giờ sáng vậy?
Đang đi qua siêu thị Montclair, vị trí chủ lực.
Rodin, Montclair và Casson sống ở tầng trên cùng một mình.
Đại học Đại học bang Montclair nằm tại Montclair. .
Chúng tôi đã chăm sóc hàng trăm bệnh nhân, từ Montclair đến Monterey.
Cô hiện sống tại Montclair, New Jersey cùng chồng và các con.
Hắn đã vào cửa phía Montclair, không phải khu ăn uống nhưJamie.
John Clifton Bogle sinh ngày 8 tháng 5 năm 1929 tại Montclair, New Jersey.
Điều gì đem anh tới Montclair vào 7 giờ sáng vậy? Harvey Specter?
Như bằng chứng" H. hóa đơn từ Nhà thuốc tây Montclair… Tôi muốn trình ra.
Như bằng chứng" H. hóa đơn từ Nhà thuốc tây Montclair… Tôi muốn trình ra.
Họ đã trình những tấm ảnh của Rodin, Montclair và Casson tại quày tiếp tân.