Examples of using Montecito in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vẫn còn nợ nần bọn Montecito sao?
Bạo hành gia đình ở Khách sạn Montecito, phòng 307.
Họ cũng sở hữu một ngôi nhà ở Montecito, California.
Họ cũng sở hữu một ngôi nhà ở Montecito, California.
Riêng Montecito đã chứng iến các trận mưa rào lớn tập trung trong một thời gian ngắn.
Sao cũng được, Toni có chuẩn bị một bữa tối đơn giản tại nhà cô ấy thuê ở Montecito.
Hàng ngàn người đã cầu nguyện cho các nạn nhân xấu số vào đêm chủ nhật tại Montecito.
Chip đôi Itanium 2, còn được biết đến với tên Montecito, được giới thiệu tháng 7 năm ngoái.
Lãnh địa được đặt tên“ Đất Hứa” này tọa lạc ở Montecito, tiểu bang California, bên ngoài Santa Barbara.
Kim và Kris đã kết hôn vào ngày 20 tháng 8 vừa qua, với sự tham dự của 440 khách ở Montecito, California.
Có một cảnh Jane là chạy bộ qua khu phố Montecito của mình và kiến trúc sư người bạn Adam kéo lên trong xe.
Gimbel mất ngày 19.12 tại nhà riêng ở Montecito, California, con trai ông là Tony Gimbel nói với tạp chí The Hollywood Reporter.
Gimbel mất ngày 19.12 tại nhà riêng ở Montecito, California, con trai ông là Tony Gimbel nói với tạp chí The Hollywood Reporter.
Cơn bão hôm 9/ 1 đổ bộ vào Montecito đã khiến 21 người thiệt mạng, 2 đứa trẻ mất tích và phá hủy nhiều ngôi nhà.
Nữ diễn viên 37 tuổi đã kết hôn với Kopelman theo nghi lễ của người Do Thái tại điền trang riêng ở Montecito, miền nam California hồi tháng 6.
Price sống ở Montecito, California với người chồng thứ hai là Edward Cotner,
Summerland, Montecito, và các khu vực xung quanh.
biệt thự này nằm ở Montecito, một thị trấn lân cận thuộc Santa Barbara.
đe doạ vùng đất màu mỡ của Montecito.
vốn đã gây ra trận lũ bùn khiến 21 người chết tại Montecito.