Examples of using Moreau in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
The Island of Dr. Moreau( 1996), Dragonheart( 1996)
The Island of Dr. Moreau( 1996), Dragonheart( 1996)
Dân số của hòn đảo, Montgomery đã cung cấp thông tin cho tôi, bây giờ đã đánh số ít nhiều hơn sáu mươi trong số những tác phẩm xa lạ này của nghệ thuật của Moreau, không tính đến những sự quái dị nhỏ hơn cái đấy đã sống trong tầng cây thấp và đã là không có dạng con người.
nỗi tôi đã bỏ lại nó, và đi xuyên qua hòn đảo tự làm cho mình một mái che bằng những cành cây giữa những sự tan hoang màu đen ở khu có hàng rào của Moreau.
Pierre- Louis Moreau de Maupertuis thực hiện thí nghiệm với nọc độc bọ cạp
and The Island of Dr. Moreau( 1896) mô tả các yếu tố kịch bản như vậy,
lấy tên chính thức từ Jean Moreau de Séchelles,
Xã( thị) trưởng Guy MOREAU.
Sĩ quan Moreau.
Đội trưởng Moreau?
Và gặp Moreau thật.
Và gặp Moreau thật.
Đó là Sabine Moreau.
Moreau ở ngoài kia.
Moreau ở ngoài kia.
WELLS Đảo Bác Sỹ Moreau.
Phát âm Jeanne Moreau.
Anh muốn gì, Moreau?
WELLS Đảo Bác Sỹ Moreau.
WELLS Đảo Bác Sỹ Moreau.