Examples of using Morell in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hồi cuối tháng trước, Ngoại trưởng Mỹ John Kerry và Phó Giám đốc sắp mãn nhiệm của CIA- ông Michael Morell đã có buổi báo cáo bí mật trước các ủy ban tình báo Quốc hội Mỹ về kế hoạch chi tiết trong việc cung cấp vũ khí cho phe nổi dậy Syria nhằm đáp trả cái mà họ miêu tả là bằng chứng ngày càng nhiều về việc quân của ông Assad sử dụng vũ khí hóa học.
Cha William MORELL từ Hoa- Kỳ,
Tác giả: Virginia Morell.
Michael Morell, Phó giám đốc.
Phó Giám đốc CIA Michael Morell.
Morell mở rộng cuộc tìm tòi.
Cựu Phó Giám đốc CIA Michael Morell.
Cựu phó giám độc CIA Michael Morell.
Michael Morell, cựu Giám đốc CIA.
Cựu phó giám độc CIA Michael Morell.
Thám tử Morell à, Mikael Blomkvist đây.
Morell đã để lại một tủ đầy thuốc.
Chúng ta cần gọi Morell. Không.
Phó giám đốc CIA Michael Morell sắp nghỉ hưu.
Joss Morell. Tổng cục báo cô sẽ tới.
Thưa ông Morell, ông cần gặp tôi không?
Phó Giám đốc CIA Michael Morell tuyên bố từ chức.
Michael Morell”.
Hitler tặng bằng khen cho bác sĩ riêng Theodor Morell năm 1944.
Nhưng không ai biết ông Morell đang làm gì.