Examples of using Morena in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
C Morena Boulevard Không có lối ra phía đông.
Ryan Reynolds và Morena Baccarin trong quả bom tấn“ Deadpool”.
Cô đã được thay thế trong chương trình của Morena Baccarin.
Cô đã được thay thế trong chương trình của Morena Baccarin.
Năm 2004 Bordonaba xuất hiện trong sê- ri Cris Morena Group Floricienta.
Morena Sumanda, bà mẹ 27 tuổi là khách hàng đầu tiên.
Morena qua đời vào ngày 9 tháng 2 năm 2010, ở tuổi 93.
MI Trang phục bãi biển Morena MI FB, sao chép URL trong trình duyệt.
Một lần nữa, Morena cho bạn thấy làm thế nào để làm điều đó.
Sông Rio Tinto bắt nguồn từ vùng núi Sierra Morena thuộc khu vực Andalusia.
Nếu bạn cần trợ giúp, Morena sẽ cho bạn biết cách hoạt động của video.
Một lần hắn gặp được tình yêu của đời mình Vanessa Carlysle( Morena Baccarin).
Hatfield cam kết sẽ làm đầy tràn bể chứa nước Morena của thành phố vào cuối năm đó.
Khối núi Sierra Morena kéo dài về phía bắc đến sông Guadiana, sông này tách nó khỏi Sistema Central.
Khối núi Sierra Morena kéo dài về phía bắc đến sông Guadiana, sông này tách nó khỏi Sistema Central.
Những vùng núi cao mà học giả Hy Lạp nói tới có thể là vùng Sierra Morena và Sierra Nevada.
Tại đây, một lần hắn gặp được tình yêu của đời mình Vanessa Carlysle( Morena Baccarin).
Cặp đôi này có một cô con gái tên là Morena( người họ yêu mến gọi là' More').
Các diễn viên Morena Baccarin, T. J. Miller,
gắn liền với nó là Sierra Morena, Cordillera Cantábrica,