Examples of using Morgans in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đánh giá về Morgans.
Morgans xuất hiện như một con ngựa mạnh mẽ.
Ryland Morgans.
Ryland Morgans.
Morgans đã ảnh hưởng giống lớn khác,
Rockefellers và Morgans kiểm soát) in tiền CHO Chính phủ Hoa Kỳ, trả lãi cho" ưu tiên".
Công ty tư nhân này( do Rothschilds, Rockefellers và Morgans kiểm soát) in tiền CHO Chính phủ Hoa Kỳ, trả lãi cho" ưu tiên".
Mẹ cô, Anne( née Morgans), là người dân có nguồn gốc từ xứ Welsh, và cha cô, Iain McCrory, là một nhà ngoại giao từ Glasgow, Scotland.
Hudson Morgans Original cách Quảng trường Thời đại trong vòng 20 phút đi bộ.
Ông cũng là Chủ tịch của Morgans Hotel Group.
Ông cũng là Chủ tịch của Morgans Hotel Group.
Thế ông có biết nhà Thomsons và Morgans.
Morgans đã ảnh hưởng giống lớn khác,
Họ là thà đi làm tại hãng JP Morgans vì họ nghĩ đó là chọn lựa an toàn," Lechner nói.
Hai gen màu lông được tìm thấy trong Morgans cũng có liên quan đến rối loạn di truyền.
Nhà hàng của khách sạn, Morgans, phục vụ các món ăn châu Á và phương Tây tuyển chọn.
Morgans Boutique Hotel có sân thượng cho tầm nhìn ra quang cảnh Nhà hát Opera Sydney
Nhà Morgans là một gia đình 6 người đã thực hiện chuyến du lịch bụi của mình liên tục trong 9 tháng.
Morgans là là chủ Tịch Tập Đoàn Thời Báo Kinh Tế Thế Giới, nó cho phép ông ta có quyền kiểm soát thông tin được đăng trên các tờ báo khi cung cấp cho mọi người.
Thuật ngữ này được Steve Rubell một doanh nhân người Mỹ đặt ra vào năm 1984 khi ông so sánh khách sạn Morgans, khách sạn đầu tiên mà ông và Ian Schrager sở hữu.