Examples of using Mormont in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jorah Mormont của đảo gấu.
Jorah Mormont bị nhiễm Greyscale.
Nhưng rồi Mormont nhìn thấy chúng.
Em Lyanna Mormont bá đạo quá.
Nhưng rồi Mormont nhìn thấy chúng.
Mormont. Một ý tưởng đáng yêu,
Mormont. Một ý tưởng đáng yêu,
Hiệp sĩ Jorah Mormont của đảo gấu.
Mormont? Không cần đâu.
Mormont sẽ không đồng ý.
Mormont sẽ chẳng cứu chúng ta đâu.
Cô nhóc Lyanna Mormont sẽ nói gì?
Không cần thiết đâu. Mormont?
Mormont đang dò thám ả cho chúng ta.
Mormont? Không cần thiết đâu.
Giết lũ chó này đi! Mormont!
Mormont, thả tôi mau!
Mormont đang do thám ả cho chúng ta.
Hiệp sĩ Jorah Mormont của đảo gấu.
Giết lũ chó này đi! Mormont!