Examples of using Morphine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Coca- Cola được tạo ra như một chế phẩm thay thế morphine.
Nguyên nhân duy nhất gây ra tình trạng này là morphine.
Heroin nhanh chóng được chuyển hóa thành morphine.
Chelidonine, có hành động tương tự như morphine và papaverine;
Cách sử dụng Morphine.
Codeine cũng được chuyển hóa thành morphine trong gan.
Cụ thể là morphine và heroin.
Cho cậu ta ít morphine.
Người tôi đầy morphine rồi?
Thứ duy nhất giúp được họ lúc này là morphine.
Sao ta lại phải đợi tới tuổi trung niên mới trở thành người dùng morphine nhỉ?
Giờ thì anh ta dùng morphine thôi.
Tôi cần 200mg Furosemide và 2mg morphine.
Bốn bệnh nhân đã bị tiêm morphine và" mazdolome".
Salt đã đưa cô ấy vào tình trạng hôn mê morphine để kiểm soát được cô.
Bố con mê sảng vì morphine.
Anh ta nghiện morphine.
Không phải hôm nay. Tôi có Morphine rồi.
Không phải hôm nay. Tôi có Morphine rồi.
sắp hết cả morphine.