Examples of using Moshi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Moshi moshi. Nghĩa là xin chào.
Moshi moshi, tôi là Suzuki.".
Giới thiệu về Moshi.
Người Nhật Bản sẽ nói“ Moshi moshi”.
Núi tại Moshi.
Là," Moshi moshi. Nghĩa là xin chào.
Moshi moshi= Alô/ Xin chào( Trên điện thoại).
Đêm khách sạn tại Moshi.
Các hoạt động ở Moshi.
Ngày 2: Moshi- Trại Machame.
Các hoạt động ở Moshi.
Đồ ăn& Đồ uống tại Moshi.
Phần quan trọng là… Moshi moshi làm rối trí Cửu vỹ hồ.
Làm thế nào để gọi tới Moshi?
Khi trả lời điện thoại trong tiếng Nhật bạn nói“ moshi moshi”.
Phần quan trọng là… Moshi moshi làm rối trí Cửu vỹ hồ.
Moshi" nghĩa là" A lô".
Khi trả lời điện thoại trong tiếng Nhật bạn nói“ moshi moshi”.
Nói" moshi moshi" nếu bạn đang chào ai đó qua điện thoại.
Moshi Moshi” là câu chào tiêu chuẩn của người Nhật khi nói chuyện qua điện thoại.