Examples of using Mott in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tiến sĩ Julie Lumeng, giám đốc Trung tâm U- M về phát triển con người đồng thời là bác sỹ tại Bệnh viện nhi C. S. Mott giải thích:" Chúng tôi nhận thấy những đứa trẻ hơn một năm tuổi vẫn có cân nặng ổn định trên biểu đồ tăng trưởng dù chúng có kén ăn hay không.
quỹ đã trao một số lượng lớn cổ phiếu cho Trung tâm Y tế Trẻ em Mott, một tổ chức y tế từ thiện Flint được thành lập năm 1939, thấp hơn giới hạn 35%.
Một cuộc thăm dò trên toàn quốc gần đây của Bệnh viện Nhi C. S. Mott Đại học Michigan cho thấy chỉ có 38% cha mẹ chấm cho trường tiểu học của con mình điểm“ A” về ngăn ngừa hiện tượng việc bắt nạt
Clayton và Mott.
Tên tôi là Julie Mott.
Chúng ta tới vì Gezza Mott.
Chúng ta đến tìm Gezza Mott.
cô Mott.
Ảnh Justin Mott cho tờ New York Times.
Có một cửa hàng thiếc trên đường Mott.
Chào. Đây là Annie Mott phòng 14.
cô Mott.
Xin lỗi. Giáo sư Mott có đây không?
Phỏng Vấn: Justin Mott& Sống Bằng Nghề Ảnh.
Chúng ta có quà cho Bộ trưởng Gezza Mott sao?
Như tôi đã nói, cô Mott, tôi dừng đèn đỏ.
Anderson và Sir Nevill F. Mott( xem dưới đây).
Có một nhà hàng Nhật nho nhỏ rất tuyệt trên phố Mott.
Jim thấy cậu rời khỏi chỗ của Gezza Mott hôm nay.
Thật ra có một nhà hàng Nhật nho nhỏ trên phố Mott.