MUCK in English translation

muck
bùn
thứ bẩn thỉu
thứ
bẩn thỉu
đống phân
thứ rác rưởi

Examples of using Muck in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
bề mặt có thể gây ra và cũng giữ cho chúng không bị dính bùn hoặc muck có thể ở dưới đáy rãnh.
being pulled safe from any damage the surface may cause and also keep them out of any mud or muck that may be at the bottom of the trench.
do khả năng phá hủy màng tế bào, muck này hủy hoại tất cả sự sống, thậm chí kháng như vi khuẩn và virus.
in medicine as antiseptics: due to the ability to destroy cell membranes, this muck ruins all lives, even as resistant as bacteria and viruses.
ngay cả khi các lá bài đã bị muck.
even in the event the cards have already been mucked.
Có thể có rất nhiều muck để lội qua và giải quyết lúc
There may be a lot of muck to wade through and deal with at first as the other characters adjust to the new script,
Skip Muck chết còn Eugene Roe đến gặp tôi… Anh ấy hỏi tôi có muốn nhìn cậu ấy hay không… Và tôi từ chối, tôi bảo tôi sẽ không chịu đựng nổi. được khoảng 10 phút sau khi cậu ấy chết.
And i said"no, i wouldn't be able to stand that", and he wanted me to see if i wanted to go look at him, and eugene roe came to me, skip muck died, about 10 minutes after he was killed, so, i didn't go look at him.
Skip Muck chết còn Eugene Roe đến gặp tôi… Anh ấy hỏi tôi có muốn nhìn cậu ấy
SKlP MUCK DlED, AND EUGENE ROE CAME TO ME, SO, I DlDN'T GO LOOK AT HlM. ABOUT 1 0 MlNUTES AFTER HE WAS KlLLED,
Tổng thống Theodore Roosevelt đã nhận ra sự khác biệt giữa báo chí điều tra quan trọng và sự bắt chước rẻ hơn của truyền thông đối đầu khi ông nói,' Những người đàn ông với muck- rakes thường không thể thiếu đối với sự thịnh vượng của xã hội, nhưng chỉ khi họ biết khi nào nên ngừng cào cào.'.
President Theodore Roosevelt recognised the difference between important investigative journalism and its cheaper imitation of confrontational media when he said,‘The men with the muck-rakes are often indispensable to the well-being of society, but only if they know when to stop raking the muck.'.
Muck, ổn chứ?
Muck, you all right?
Muck, ổn chứ?
Muck, you alright?
Muck gì mứt này!
What muck this jam!
Muck và rác tất cả.
Muck and rubbish all this.
Muck và Penkala là lính giỏi.
Muck and Penkala were good men.
Dược muck chỉ mạnh quất tóc.
Pharmacy muck only severely cut hair.
Năm của muck này là không.
Years of this muck was not.
Muck và Penkala trúng pháo rồi!
Muck and Penkala got hit!
Muck, tôi không muốn không có tóc.
Muck, I do not want to be without hair.
Ở đâu có muck, ở đó có tiền!
Where there's muck there's money I guess!
Ở đâu có muck, ở đó có tiền.
Where there is muck there is money.
Ở đâu có muck, ở đó có tiền.
Where there is muck there's is is money.
Ở đâu có muck, ở đó có tiền.
They say as where there's muck there's money.
Results: 120, Time: 0.0181

Top dictionary queries

Vietnamese - English