Examples of using Mud in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Computer
-
Ecclesiastic
Baan Mesiti Cave and Temple, Mud Volcano và Bồ Đào Nha.
Take Shelter( 2011), Mud( 2012), Midnight Special and Loving( cả hai đều trong năm 2016).
Cô đã xuất hiện trên truyền hình khi mới 7 tuổi trong loạt phim Mud của BBC của BBC
Có vẻ như lời trong" It' s a Mud, Mud, Mud, Mud World" là đúng vì theo lời Phineas
Chín trong mười cư dân của Mud Whale được ban phước và bị nguyền rủa
các cây được gọi là Mud Maid và the Giant' s Head.
Drilling rig Dung dịch khoan Mud logger Roughneck Khoan định hướng Giàn khoan dầu Driller( oil) Khoan giếng dầu
Cá nhân Mud Flaps Sử dụng cánh tà bùn của bạn như một phương tiện trực quan để
Chính quyền thành phố đã tổ chức một buổi lễ tại Mud Plaza của bãi biển để ra mắt các cơ sở cho trải nghiệm liên quan đến bùn,
Mud Flaps cho xe tải,
Mud Flaps cho xe tải,
ít bùn thực sự, được gọi là Lena Blackburne Original Baseball Rubbing Mud, từ một vị trí bí mật trên một nhánh của sông Delaware ở miền nam New Jersey.
Cô có tham gia vào một vài kế hoạch hè của Phineas và Ferb, nhưng" sự thúc giục lật tẩy" vẫn trong tâm trí của cô(" Rollercoaster"," Traffic Cam Caper"," It' s a Mud, Mud, Mud, Mud World"," Candace Loses Her Head"," Not Phineas And Ferb"," The Great Indoors").
một ngày đặc biệt tại“ bãi bồi”( nguyên văn:“ mud flats”)-“ bãi bồi” là 1 vùng nằm giữa San Diego và Tijuana,
Lena Blackburne Original Baseball Rubbing Mud, từ một vị trí bí mật trên một nhánh của sông Delaware ở miền nam New Jersey.
Kết nối với MUD( Trò chơi ngục tối nhiều người chơi).
ErisMUD là một MUD/ MOO máy chủ/ động cơ viết bằng Python trên SQLite.
Họ bắt đầu gọi những thứ này multi- user dungeons, MUD.
Họ bắt đầu gọi những thứ này multi- user dungeons, MUD.
Genesis là một tựa game MUD và fantasy role- playing dưới dạng text.