Examples of using Muddy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sao, Muddy?- Đúng thế.
Đúng thế.- Sao, Muddy?
Tìm người đồng tính trong Muddy Creek.
Chào Muddy.- Chào, cô Candy.
Về việc Big Muddy thì sao?
Đừng quên, cổ sở hữu Big Muddy.
Này, nge gì không, Muddy?
Tôi muốn nói chuyện với cô về Big Muddy.
Chào Muddy.- Chào, cô Candy.
Mua Big Muddy tặng cô làm quà cưới!
King và những giai điệu blues của Muddy Water và Elmore James.
Ông đừng nói chuyện về Big Muddy sớm vậy!
Thẻ thực vật Muddy Boots là giải pháp hoàn hảo.
Jim, tôi không thể bán Big Muddy cho anh.
Nếu ta có thể tới được sông Mê Kông… Muddy Bự.
Ổng cũng có một kế hoạch như vậy với Big Muddy.
Nó lấy con dao đó ở đâu, Muddy? Ta thề?
Bò của tôi sẽ trở lại uống nước ở Big Muddy.
Nó lấy con dao đó ở đâu, Muddy? Ta thề.
Bò của tôi sẽ trở lại uống nước ở Big Muddy.