Examples of using Mueller in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có xung đột quyền lợi cao, Robert Mueller không nên được cho thêm một cơ hội nữa.
ĐTGM Mueller yêu cầu thông báo cho các vị giám mục về vấn đề này sớm bao nhiêu có thể".
Jerome Boateng, Mats Hummels và Thomas Mueller sẽ không còn trong đội hình của tuyển quốc gia".
Tôi nhớ trong một trận đấu, Thomas Mueller đã đến gặp tôi và nói' Bạn phải là người tạo ra sự khác biệt'.
Ngoài tài sản của Manafort, chính phủ còn thu thập khoảng 1,9 triệu đô la từ những người khác bị buộc tội do kết quả điều tra của Mueller.
Đức Hồng Y Mueller nhấn mạnh rằng tạ ơn là một phần quan trọng của đời sống Kitô hữu.
Cũng nhân tiện, tại sao những tin nhắn của cặp tình nhân bị xoá sau khi anh ta rời Mueller.
Mueller bảo tôi là Heydrich chỉ thị ông ta điều các tội phạm cho tôi sử dụng ở Gleiwitz….
Tập đoàn của Đức đưa ra lời xin lỗi vì làm giảm niềm tin của người tiêu dùng, và hôm thứ Sáu 25/ 9 thông báo ông Matthias Mueller thay thế giám đốc điều hành Martin Winterkorn.
Bà anh, cho rằng chồng mình- người đã mất trước khi Mueller được chào đời- có lẽ đã truyền tình yêu cho cậu cháu trai.
Tôi sẽ không thực hiện quả 11 mét nào nữa trong hai tuần tới", Mueller chia sẻ với tờ Bild.
Bạn có thể chuyền bóng cho anh ấy trong mọi tình huống"- Thomas Mueller nói sau trận đấu.
Phải, thật vậy. Cho phép tôi giới thiệu, đây là Đại úy Mueller và Trung úy Brundt của đội Điều tra Đặc biệt chúng tôi.
truyền thông hiện đại, Mueller sử dụng một ngôn ngữ đơn giản hơn và đồ họa cho nghệ thuật của mình.
Poldi[ Lukas Podoloski], Mueller,[ Toni] Kroos.
Khedira, Mueller hay Oezil trong đội hình.
Thomas Mueller, Manuel Neuer,
Mueller nói, thêm vào đó, việc buộc tội tổng thống phạm tội không phải là một lựa chọn mà chúng tôi có thể xem xét.
Và Sessions đã gặp Mueller, trở thành quan chức quản lý cao cấp nhất từ trước đến nay đã bị thẩm vấn.
Tôi đã không tính đến chuyện Mueller sẽ xuất hiện và tôi cũng không tính đến khả năng cả khu Glades sẽ ngập trong súng máy.