Examples of using Mujer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô đã từng là một nhân vật phản diện của telenigsas La mujer en el espejo và La Traición.
Marc từng sản xuất cho J. Lo album tiếng Tây Ban Nha mang tên“ Como Ama Una Mujer”.
Theo Patterson, không nên giới hạn các chương trình can thiệp như Mujer Segura ở biên giới Mỹ- Mêhicô.
Và đã giành giải thưởng Altazar cho nữ diễn viên xuất sắc nhất nhờ Un Ladrón y su Mujer.
Lucero vì thế cũng đã xuất hiện đặc biệt trong một tập phim của series Mujer, Casos de la Vida Real.
Los Grandes Sebastiani và La Mujer Asesinadita.
Cô đã giành được giải thưởng Altazar cho nữ diễn viên xuất sắc nhất nhờ vai diễn trong bộ phim Un Ladrón y su Mujer.
Cô ra mắt vào năm 1998 trong telenovela Hoy te Vi, và nổi tiếng quốc tế với tư cách là nhân vật chính của telenovela La Mujer de Judas.
Revista de Cotidiano Mujer.[ 1].
La pasión de una mujer và Palomita Blanca)
ung hộ các dự án giống như Espacio Mandela và Fundación Mujer levántate.
Năm 2007, Lopez đã phát hành album tiếng Tây Ban Nha đầu tiên của cô, Como Ama una Mujer, hoạt động tốt trên các bảng xếp hạng Latin và pop.
ủng hộ những dự án như Espacio Mandela và Fundación Mujer levántate.
Vào năm 2012, cô đã đến Berenice del Toro trong La Mujer de Judas( 2012)
Năm 2007, Lopez đã phát hành album tiếng Tây Ban Nha đầu tiên của cô, Como Ama una Mujer, hoạt động tốt trên các bảng xếp hạng Latin và pop.
Kể từ đó, cô đã xuất hiện trong một số bộ phim truyền hình do Venevisión sản xuất như La mujer perfecta và Válgame Dios nơi cô là một trong những bạn diễn.
trong đó có Círculo de Estudios de la Mujer và MEMCh 83.
Dự án này, mang tên Memoria y ritos en el espacio de la mujer campesina, đã đề cập đến sự khác biệt
Hầu hết các lần xuất hiện của cô đều là phim và truyền hình nơi cô xuất hiện lần đầu trong vở opera El Amor tiene cara de mujer năm 1964 khi cô 12 tuổi.
Bài hát nổi tiếng nhất của Lane là" Mujer Lunar",( Người đàn bà Mặt trăng) là ca khúc