Examples of using Mullin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thế còn Herbert Mullin?
Tác giả: Mike Mullin.
Cậu học cô Mullin chứ? đáng sợ.
Herbert Mullin, người đã bị bỏ tù.
Debbie Mullin: đổi mới sáng tạo và di sản văn hóa.
Tôi cho rằng thức ăn cũng như nhiên liệu vậy”, Mullin nói.
Mullin, Glenn H.,
Ý tưởng là để khơi gợi sự quan tâm của các nhà tuyển dụng”, Mullin nói.
Mullin, Glenn H., Chết
Phản hồi đó đã thay đổi chỉ sau một đêm khi Mullin nhận được cuộc gọi từ Walmart.
Huyền thoại của câu lạc bộ Paul Mullin thêm 20 bàn vào danh sách của anh ấy.
Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2017. ↑ Mullin, Joe( 1 tháng 9 năm 2017).
Mullin nói rằng cô học cách chấp nhận rủi ro lớn hơn để nhận phần thưởng lớn hơn.
Herbert Mullin đã giết chết 13 người vì nghĩ rằng làm như vậy có thể ngăn động đất xảy ra.
Herbert Mullin: Người đàn ông đã cố gắng ngăn chặn trận động đất bằng cách giết chết 13 người.
Herbert Mullin,“ nghe theo lệnh tiếng nói ảo tưởng”, đã sát hại 13 người trong vòng 3 tháng.
Thành lập năm 2010, bảo tàng Mullin là không gian trưng bày bộ sưu tập xe của doanh nhân nổi tiếng Peter W. Mullin.
Kể từ đó, Mullin nói rằng Copper Cow đã tăng gấp ba lần sự hiện diện của nó trong Walmart.
Đang xem Herbert Mullin: Người đàn ông đã cố gắng ngăn chặn trận động đất bằng cách giết chết 13 người.
Video tiếp theo Herbert Mullin: Người đàn ông đã cố gắng ngăn chặn trận động đất bằng cách giết chết 13 người.