MULLIN in English translation

mullin
mullen
myurin
mullin

Examples of using Mullin in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thế còn Herbert Mullin?
How about Herbert Mullin?
Tác giả: Mike Mullin.
The Author: Mike Mullin.
Cậu học cô Mullin chứ? đáng sợ.
Did you ever have Mrs. Mullin? Scary.
Herbert Mullin, người đã bị bỏ tù.
Herbert Mullin, who committed.
Debbie Mullin: đổi mới sáng tạo và di sản văn hóa.
Debbie Mullin: creative innovation and cultural heritage.
Tôi cho rằng thức ăn cũng như nhiên liệu vậy”, Mullin nói.
I tell people to think about food as fuel,” Mullin says.
Mullin, Glenn H.,
Mullin, Glenn H. Death
Ý tưởng là để khơi gợi sự quan tâm của các nhà tuyển dụng”, Mullin nói.
The idea is to pique the interest of the hiring manager,” Mullin says.
Mullin, Glenn H., Chết
Glenn H. Mullin, Death and Dying:
Phản hồi đó đã thay đổi chỉ sau một đêm khi Mullin nhận được cuộc gọi từ Walmart.
That feedback changed overnight when Mullin got a call from Walmart.
Huyền thoại của câu lạc bộ Paul Mullin thêm 20 bàn vào danh sách của anh ấy.
Club legend Paul Mullin was yet again amongst the goal scorers, adding another 20 to his tally.
Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2017. ↑ Mullin, Joe( 1 tháng 9 năm 2017).
Retrieved December 28, 2017.↑ Mullin, Joe(September 1, 2017).
Mullin nói rằng cô học cách chấp nhận rủi ro lớn hơn để nhận phần thưởng lớn hơn.
Mullin says she's learning to take bigger risks for bigger rewards.
Herbert Mullin đã giết chết 13 người vì nghĩ rằng làm như vậy có thể ngăn động đất xảy ra.
Herbert Mullin killed 13 people in California because he thought it could stop an earthquake.
Herbert Mullin: Người đàn ông đã cố gắng ngăn chặn trận động đất bằng cách giết chết 13 người.
Herbert Mullin believed he was preventing earthquakes by killing people.
Herbert Mullin,“ nghe theo lệnh tiếng nói ảo tưởng”, đã sát hại 13 người trong vòng 3 tháng.
Herbert Mullin, responding to auditory hallucinations, killed 13 people over 3 months.
Thành lập năm 2010, bảo tàng Mullin là không gian trưng bày bộ sưu tập xe của doanh nhân nổi tiếng Peter W. Mullin.
Established in 2010, this privately owned museum features the personal car collection of Peter W. Mullin.
Kể từ đó, Mullin nói rằng Copper Cow đã tăng gấp ba lần sự hiện diện của nó trong Walmart.
Since then, Mullin says Copper Cow has tripled its presence within Walmart.
Đang xem Herbert Mullin: Người đàn ông đã cố gắng ngăn chặn trận động đất bằng cách giết chết 13 người.
One such killer is Herbert Mullin, who believed he was preventing a major earthquake by committing murders.
Video tiếp theo Herbert Mullin: Người đàn ông đã cố gắng ngăn chặn trận động đất bằng cách giết chết 13 người.
Home amazing Herbert Mullin: The Man Who Tried To Prevent An Earthquake By Killing 13 People.
Results: 102, Time: 0.023

Top dictionary queries

Vietnamese - English