MUNICH in English translation

munich
münchen
münchen
munich

Examples of using Munich in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi về lại Munich đây.
I'm going back to Munich.
Cô là người Munich nhỉ?
You're from Munich, right?
Ông ấy thích Munich.
He loved Motown.
Tu sĩ tiếng Đức là“ Munich.”.
In Old High German it is"Muniche.".
Tuyến tàu cao tốc mới tại Đức kết nối Munich và Berlin.
Infantry cut the important German autobahn linking Berlin with Munich and.
Vận hành bởi Augsburg Airways( Munich).
Operated by Augsburg Airways(Frankfurt).
Khai mạc chính thức của nghiên cứu lò phản ứng Munich II, một nguồn neutron hàng đầu, vào ngày 2.
The official opening of Forschungsreaktor München II, a leading neutron source, on March 2.
Bayern Munich sẽ đối mặt với Aberdeen ở vòng tứ kết.
hiatus in the competition, Bayern München would face Aberdeen in the quarter-finals.
Bayern Munich ngạc nhiên với những hành động của Philipp Lahm
FC Bayern München is surprised by the approach of Philipp Lahm
CLB Bayern Munich ngạc nhiên với quyết định của Philipp Lahm
FC Bayern München is surprised by the approach of Philipp Lahm
Ví dụ như tại Đức, từ năm 2002 Audi và đội bóng có kỷ lục sở hữu chức vô địch FC Bayern Munich đã cùng tận hưởng sự hợp tác thành công.
In Germany, for example: Audi and the German record champions FC Bayern München have been“on the ball” together since 2002.
Giám đốc điều hành Karl- Heinz Rummenigge đã gửi lời tri ân tới Pep:“ Chúng tôi rất trân trọng mọi điều Pep Guardiola đã làm cho Bayern Munich từ năm 2013.
FC Bayern München chairman Karl-Heinz Rummenigge commented:"We are grateful to Pep Guardiola for everything he has given our club since 2013.
Hàng năm vào tháng 1, các chuyên gia và nhà sáng tạo trong ngành quang học trưng bày các sản phẩm mới nhất của họ tại Trung tâm triển lãm Munich.
Every year in January, experts and creatives in the optics industry display their newest products at the Fairground Messe München.
Ví dụ như tại Đức, từ năm 2002 Audi và đội bóng có kỷ lục sở hữu chức vô địch FC Bayern Munich đã cùng tận hưởng sự hợp tác thành công.
For instance in Germany: Audi and German record champion FC Bayern München have been partners on the pitch since 2002.
Chúng tôi sẵn lòng mở cánh cửa để cho Philipp tiếp tục ở lại Bayern Munich”.
We would like to make clear that the door will always remain open for Philipp at FC Bayern München.”.
Cho đến hôm qua chúng tôi còn mong đợi việc phát đi thông báo từ Philipp Lahm và Bayern Munich.
Until yesterday we assumed that there would be a joint announcement on this decision by Philipp Lahm and FC Bayern München.".
Munich- BMW AG và Toyota Motor Corp
MUNICH-- BMW AG and Toyota Motor Corp.
Munich, 11/ 05/ 2011- Hãng hàng không Nga Aeroflot đã hoàn tất công tác chuẩn bị gia nhập Liên minh hàng không vận chuyển hàng hóa toàn cầu SkyTeam( SkyTeam Cargo).
MUNICH- May 11, 2011- Aeroflot Russian Airlines has completed preparations for joining the global airline alliance SkyTeam Cargo.
Liên tục nâng cao cảm hứng, thông tin và đổi mới, Munich Fabric Start đã định vị mình là triển lãm thương mại hàng đầu cho hàng dệt may và phụ kiện.
Continuously raising the bar on inspiration, information and innovation, MUNICH FABRIC START has positioned itself as the leading trade show for textiles and accessories.
Sau khi Göring đến Munich, Carin ly hôn chồng cũ và kết hôn với Göring vào ngày 3 tháng 2 năm 1922.
Carin obtained a divorce, followed Göring to Munich, and married him on 3 February 1922.
Results: 5868, Time: 0.0238

Top dictionary queries

Vietnamese - English