Examples of using Musee in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhà hàng gần Musee Gustave Moreau.
Tòa nhà Musee de Confluences ở Lyon, Pháp.
Top 5 tác phẩm nghệ thuật tại Musee d' Orsay.
Khách sạn này ở khá gần Musee d' Orsay và Bảo tàng Rodin.
Khách sạn 4 sao này nằm không xa khu vực của Musee Labenche và Stade Amedee Domenech.
Khách sạn này ở không xa khu vực của Nhà thờ St- Julien và Musee de Tesse.
Khách sạn này ở khá gần phạm vi của Musee Bargoin và Musee Lecoq.
Căn hộ này ở khá gần phạm vi của Musee de l' Abbaye Sainte- Croix và Sân golf Olonnes.
Bernard, bạn có thể đến Musee et Chiens du Saint- Bernard, tức Bảo tàng chó St. Bernard.
Khu căn hộ này ở không xa khu vực của Tour Royale và Musee National de la Marine.
Căn hộ này ở khá gần phạm vi của Musee d' Art et d' Industrie và Cite du Design.
nổi tiếng nhất thế giới, bảo tàng Louvre( Musee du Louvre).
quý vị sẽ chỉ cách Musee Presidial và Cổng Germanicus vài phút.
Nhà nghỉ" giường& bữa sáng" này ở không xa khu vực của La Friche Belle de Mai và Musee des Beaux- Arts.
gần Garden Golf và Musee Alexandra David- Neel.
Căn hộ này ở khá gần phạm vi của Musee d' Art Moderne et d' Art Contemporain và La Tete au Carre.
Opéra National de Lyon cách Nhà Thonet 600 m- Bộ sưu tập lịch sử sang trọng, trong khi Musee des Beaux- Arts cách đó 600 m.
Trong năm 1989- 1990, Musee du Petit Palais đã tổ chức triển lãm lớn đầu tiên cho bộ sưu tập Cartier," l' Art de Cartier".
quý vị sẽ khá thuận tiện để đến với Cảng Plaisance Charles Ornano và Musee Fesch.
Musee des Beaux- nghệ thuật,