Examples of using Museo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lunettes của Luca della Robbia đã được chuyển đến bảo tàng Museo dell' Opera del Duomo,
Calamita Cosmica” là một tác phẩm điêu khắc dài 28 mét mô tả một bộ xương của con người được sáng tác bởi nghệ sĩ Ý Gino De Dominicis hiện đang được trưng bày tại dellaArti Nazionale Museo del XXI Secolo- MAXXI, bảo tàng nghệ thuật đương đại ở Rome, Italy.
Miami và Museo de Pontas Artes de La Habana, Cuba.
Bảo tàng Công nghiệp Ý- Museo Industriale Italiano được thành lập năm 1862 dưới sự bảo trợ của Bộ Ý Nông Nghiệp, Thương mại và Công nghiệp.
Tại Argentina, chúng được bao gồm trong các bộ sưu tập của Museo Nacional de Bellas Artes và Museo de Arte Moderno,
Currents New Media 2017: El Museo Cultural de Santa Fe,
Các khái niệm chính MUSEO TAMAYO EX- căng thẳng ATIZAPAN là một“ mở hộp” có mở ra, mở cửa và mời gọi du khách bên trong.
Ăn trưa tại Café Museo Larco.
Museo Sans được thiết kế dựa trên Museo nổi tiếng.
Đọc đánh giá về Museo Diocesano.
Bản quyền của Museo Jumex.
Museo Sans được thiết kế dựa trên Museo nổi tiếng.
Đến với Gucci Museo.
Nhà hàng gần Museo Diocesano Catania.
Hostal Museo Xem địa điểm tham quan.
Nhà hàng gần Museo Civico Giovanni Fattori.
Nhà hàng gần Museo de Antioquia.
Nhà hàng gần Museo Mangini Bonomi.
Museo Slab là một serif slab mạnh mẽ với sự thân thiện của Museo. .