Examples of using Mutsu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà cũng là người cai trị thành Sukagawa ở tỉnh Mutsu.
Sáu( mutsu) ở giữa tương đương hài hòa( mutsumajiku) ở bên trong.
Nó được coi là một phần của Vịnh Mutsu lớn hơn.[ 1].
Hình ảnh Hoàng tử Harry và Mutsu chụp năm 2014.
Có 5 chuyến xe bus nối giữa nhà ga Shimokita, Mutsu bus Terminal và Osorezan.
Èo, Mutsu có thể làm nhiều trò lắm, nên cho bọn tớ tí đồ ăn đi.”.
Tôi là một fan hâm mộ lớn của Fuji và Mutsu táo được sản xuất ở quận Aomori.
Èo, Mutsu có thể làm nhiều trò lắm, nên cho bọn tớ tí đồ ăn đi.”.
Fukushima trở thành một tỉnh của Mutsu sau khi cuộc cải cách Taika được tiến hành năm 646.
Từ ba đến năm xe buýt hoạt động mỗi ngày giữa Trạm Shimokita, Trạm xe buýt Mutsu và Osorezan.
Trong chuyến đi năm 2004, Harry đã làm bạn với một cậu bé 4 tuổi có tên Mutsu Potsane.
Trong quá khứ, Hoa Kỳ và Đức có thương thuyền dùng nguyên tử năng- Nhật đóng tàu Mutsu, nhưng không bao giờ chở hàng.
Mutsu chịu đựng một vụ nổ bi thảm tại hầm đạn số 3 ở khoảng cách 3 km phía Bắc đảo Oshima vào ngày 8 tháng 6 năm 1943.
Tại đây, Hoàng tử Harry đã gặp cậu bé Mutsu ở một trại trẻ mồ côi gần Mohale' s Hoek, bên ngoài thủ đô Maseru của Lesotho.
Chủ tịch Sentebale, Johnny Hornby, cho biết thêm, Mutsu còn là một trong những nhóm đầu tiên được chào đón cặp đôi mới cưới sau khi họ rời nhà thờ St George.
Tháng 6 năm 1894: Ngoại vụ đại thần Nhật Bản Mutsu Munemitsu gặp Uông Phượng Tảo,
Cuối cùng, ông đã chứng minh lòng trung thành của mình với Mạc phủ vào năm 1611, và đã được ban cho một tâm phúc có thực lực ở tỉnh Mutsu, cách xa Kyūshū.
Bộ phim kể về câu chuyện của ba thế hệ những người mang họ Mutsu, với các cuộc gặp gỡ và những trận đánh ác liệt trước những đối thủ mạnh nhất thời bấy giờ….
the governor of Mutsu.[ 1].
Nội dung phim Legends nói về một môn võ nghệ thuật biết đến như là bất khả chiến bại Mutsu Enmei- Ryu, một phong cách không vũ trang cho phép người sử dụng Na Tra Truyền Kỳ.