Examples of using Mylan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Diễn viên Richard Mylan.
Tên công ty: Mylan.
Trích dẫn từ Mylan.
Sản xuất bởi- Mylan Pharmaceuticals.
Sản xuất bởi- Mylan Pharmaceuticals.
Công ty dược phẩm Mylan.
Trường Dược Mylan, Đại học Duquesne.
Anh từng về T- 2 ở Mylan Classic 2012.
Mylan Launches Generic Crestor Tablets”( Thông cáo báo chí).
Mylan thu hồi 81.000 bút tiêm EpiPens sau báo cáo lỗi.
Làm sạch và quản lý chất lượng tại cơ sở Mylan Morgantown.
Ngoài ra Mylan hotel cũng cung cấp….
Mylan tiếp thị sản phẩm tại hơn 165 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Mylan tiếp thị sản phẩm tại hơn 165 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Mylan Group tin rằng đầu tư vào giáo dục là đầu tư cho tương lai.
Hầu như ngay lập tức, Mylan bắt đầu đẩy mạnh tốc độ tăng giá của EpiPen.
Hầu như ngay lập tức, Mylan bắt đầu đẩy mạnh tốc độ tăng giá của EpiPen.
Mylan Enterprises Inc. sản xuất,
Viên nén thông thường được sản xuất bởi TEVA Dược phẩm và Dược phẩm Mylan.[ 3][ 4].
Điều đó khiến Mylan đơn độc trên thị trường,