NABLUS in English translation

nablus
thành phố nablus

Examples of using Nablus in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sau thất bại đó quân Iraq tiến về tam giác chiến lược Nablus- Jenin- Tulkarm,
Following this defeat Iraqi forces moved into the Nablus- Jenin- Tulkarm strategic triangle, where they suffered
Taliban Timeline và Afghanistan Xe tăng Israel và máy bay chiến đấu tấn công thị trấn Bờ Tây Nablus, Jenin, Bethlehem,
Israeli tanks and warplanes attack West Bank towns of Nablus, Jenin, Bethlehem, and others in response
Xe tăng Israel và máy bay chiến đấu tấn công thị trấn Bờ Tây Nablus, Jenin, Bethlehem,
Israeli tanks and warplanes attack West Bank towns of Nablus, Jenin, Bethlehem, and others in response
Một trong những người Palestine, 16 tuổi, đã bị bắn gần một ngôi làng ở Burin trong khu vực Nablus; người kia đã bị giết trong các cuộc bạo động bạo lực tại trại tị nạn Bureij ở trung tâm Dải Gaza.
One of the Palestinians, aged 16, was reportedly shot near the Palestinian village of Burin in the Nablus area; the other was reportedly killed during violent riots at the Bureij refugee camp in the central Gaza Strip.
Người dân của Kafr Qaddum đã tổ chức các cuộc biểu tình hàng tuần diễn ra 9 năm nay chống lại việc con đường chính đến thành phố Nablus bị chặn vì sự mở rộng của các khu định cư gần đó.
The town has held weekly protests for 9 years against the closure of the main road to the city of Nablus due to the expansion of nearby settlements.
Một sĩ quan cảnh sát Israel kiểm tra ngôi nhà bị hư hỏng nặng sau cuộc tấn công bị nghi ngờ bởi những kẻ cực đoan Do Thái thực hiện ở làng Kafr Duma gần thành phố Bờ Tây Nablus ngày 31/ 7/ 2015.
An Israeli police officer inspects a house that was badly damaged from a suspected attack by Jewish extremists on two houses at Kafr Duma village near the West Bank city of Nablus, July 31, 2015.
Người dân của Kafr Qaddum đã tổ chức các cuộc biểu tình hàng tuần diễn ra 9 năm nay chống lại việc con đường chính đến thành phố Nablus bị chặn vì sự mở rộng của các khu định cư gần đó.
Residents of Kafr Qaddum have been holding weekly protests for the last nine years against the closure of the main road to the city of Nablus due to an expansion of nearby settlements.
một trong hai ngọn núi ở vùng lân cận Nablus.
valley of Mount Ebal, one of two mountains in the vicinity of Nablus.
Đặc biệt, Cha Ibrahim Nairouz, một Linh mục Anh giáo người Palestine đang sinh sống tại Nablus đã gửi 2 bức thư phản đối việc phá hoại di tích cổ này tới Thủ tướng Chính phủ chính quyền Palestine, ông Rami Hamdallah, và Bộ trưởng bộ Cổ vật và Du lịch Palestine, ông Rula Maayah.
In particular Father Ibrahim Nairouz, Palestinian Anglican priest residing in Nablus protested, who denounced the incident in two letters sent to the Prime Minister of the Palestinian Authority, Rami Hamdallah, and to the Palestinian Minister of Antiquities and Tourism, Rula Maayah.
khu vực Jerusalem và Nablus, và bắt đầu thu hút cả các chiến binh và các nhà ủng hộ tài chính cho lý tưởng của mình.[ 19].
recruitment centers in Hebron, the Jerusalem area and Nablus, and began attracting both fighters and financiers for his cause.[18].
Tháng 2 năm 2004 Ghassan Shaqawa( thị trưởng Nablus) đã đưa đơn từ chức để phản đối việc Chính quyền Palestine không có nhiều hành động chống lại các du kích vũ trang đang tiến hành các hoạt động bạo lực trong thành phố và nhiều nỗ lực của một số người Palestine nhằm ám sát ông.
In February 2004 Ghassan Shaqawa(the mayor of Nablus) filed his resignation from office in protest of the Palestinian Authority's lack of action against the armed militias rampaging the city and the multiple attempts by Palestinian terrorists to assassinate him.
Tháng 2 năm 2004 Ghassan Shaqawa( thị trưởng Nablus) đã đưa đơn từ chức để phản đối việc Chính quyền Palestine không có nhiều hành động chống lại các du kích vũ trang đang tiến hành các hoạt động bạo lực trong thành phố và nhiều nỗ lực của một số người Palestine nhằm ám sát ông.
In February 2004, Ghassan Shaqawa, the mayor of Nablus, filed his resignation from office in protest of the Palestinian Authority's lack of action against the armed militias rampaging the city and the multiple attempts by some Palestinians to assassinate him.
ở Khirbet Tana gần thành phố Nablus thuộc Bờ Tây.
was demolished by Israeli forces, in Khirbet Tana near the West Bank city of Nablus.
Nablus tọa lạc cách Tel Aviv 42 km về phía đông,
Nablus is located 42 kilometers(26 mi) east of Tel Aviv,
Có tên gọi Nablus.
It is called Nablus.
Thành phố này có tên gọi Nablus.
Today the city is called Nablus.
Israel đổ quân vào Jenin và Nablus.
Israeli troops entered Nablus and Jenin.
Israel đổ quân vào Jenin và Nablus.
IDF invade Jenin and Nablus.
Israel đổ quân vào Jenin và Nablus.
The State of Siege in Jenin and Nablus.
Ngày nay thành phố này có tên gọi Nablus.
Today the city is called Nablus.
Results: 105, Time: 0.0163

Top dictionary queries

Vietnamese - English