Examples of using Nah in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
NaH là đại diện của các hiđrua muối,
hang động dưới nước Sistema Nohoch Nah Chich được kết nối
hang động dưới nước Sistema Nohoch Nah Chich được kết nối
Nam Goong Min sẽ đóng vai Nah Yi Jae,
Bà ngoại của họ Nah Mun Hee( Na Moon- Hee),
hang động dưới nước Sistema Nohoch Nah Chich được kết nối
Nah, tên thật là Nguyễn Vũ Sơn( sinh năm 1991),
Tuần trước, Namgoong Min đã xác nhận anh sẽ đảm nhận vai bác sĩ Nah Yi Jae trong bộ phim y khoa đầu tiên trong sự nghiệp diễn xuất của mình.
NaH là đại diện của các hiđrua muối,
Ông Nah Liang Tuang,
người thực sự… nah, tôi không muốn làm hỏng nó.
phim truyền hình tuyệt vời nào của tôi?' và anh ta nói,' Nah, anh bạn, anh là người nổi tiếng từ Gogglebox'.".
Ai cũng khuyên em nếu nah là người nhẫn tâm như vậy
Festival Biển Nha Trang được tỏ chức lần đầu tiên vào năm 2003 đến nay đã trải qua 8 kỳ và là sự kiện hoành tráng nhất đưuọc tổ chức tại thành phố biển Nah Trrang và cũng là điểm hẹn thu hút rất đông du khách yêu mến thành phố biển xinh đẹp.
lý do để mua vũ khí hạt nhân để bảo tồn an ninh quốc gia trở nên dễ hiểu theo quan điểm của Kim Il Sung”, ông Nah nói.
Lịch trình chuyến bay từ Naha( NAH) đến Alor( ARD) mỗi ngày.
Nah, đừng lo.
Nah, tôi đoán không.
Nah, cậu không thể.
Nah, con biết mà.