Examples of using Names in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nhấp vào nút Check Names rồi nhấn vào OK.
short names, file level encryption( EFS),
Là Thi bá Hoa Kỳ, Billy Collins đã từng đọc bài thơ The Names của mình tại phiên họp đặc biệt của Quốc hội Mỹ ngày 6/ 9/ 2002 nhằm tưởng nhớ các nạn nhân của vụ khủng bố 11/ 9.
Ban lãnh đạo ICANN( Internet Corporation for Assigned Names and Numbers)
function fn2(){// Do something else}// Task with array of function names gulp. task(' taskName',);
cách dứt khoát rằng đó chỉ là danh và sắc( names and forms), và khi Brahman được nhận biết thì các hiện tượng khác cũng được nhận biết.
CFC- 11 NOAA/ ESRL Global measurements Public health goal for trichlorofluoromethane in drinking water Names at webbook.
với phân loại đã được chấp nhận dựa trên List of Prokaryotic names with Standing in Nomenclature( LPSN)[ 3],
Committee of Place Names of the Guangdong Province[ Guangdong sheng di ming wei yuan hui( Quảng Đông Tỉnh địa danh uỷ viên hôi)], Compilation of references of the names of all the South Sea islands[ Nan Hai zhu dao di ming zi liao hui bian( Nam Hải chư đảo địa danh tư liệu hội biên)], Guangdong Map Publishing Company[ Guangdong sheng di tu chu ban she], 1987, p. 289.
với phân loại đã được chấp nhận dựa trên List of Prokaryotic names with Standing in Nomenclature( LPSN)[ 3],
quan hệ quốc tế tại Đại học Holy Names ở Oakland, California nhận xét.
chủ tịch của Names& Numbers Forum( thuộc Công nghiệp Internet eV),
Trung Đông học( NAMES) cung cấp một nghiên cứu chuyên sâu về khoa học xã hội và nhân văn các khóa học tập trung vào Bắc Phi và Trung Đôn…[+].
đáng tin cậy sòng bạc di động trên trang web của chúng tôi, BIG NAMES như Leovegas, bgo và Casumo.
Trung Đông học( NAMES) cung cấp một nghiên cứu chuyên sâu về khoa học xã hội
Kháng sinh thuốc Names.
Tiện nghi khách sạn Names.
R object có thể có names.
Lời bài hát: Remembering Names.
Kế đến là bảng Names.
