Examples of using Nance in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chào chị Nance.
Nance… Thật đấy.
Bật hay tắt? Nance.
Thả đi, Nance!
Trời ơi, Nance.
Không sao, Nance.
Tên cô là Nance.
Mà Nance này.”.
Anh xin lỗi, Nance.
Nance, anh nghiêm túc.
Được, cảm ơn, Nance.
Không sao, Nance. Steve.
Trút ra đi, Nance.
Cảm ơn. Tên cô là Nance.
Chào Nance, cây guitar tuyệt đấy.
Chào Nance, cây guitar đẹp đấy.
Mà Nance này.”.
Nance! Anh ta nói gì thế?
Lily. Chúng đã giết Nance.
Nance! Anh ta nói gì vậy?