Examples of using Nansen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lưu vực Tây Nansen ở Bắc Băng Dương, và Banana Hole ở
tham dự buổi gala đặc biệt kỷ niệm 30 năm của giải Nansen, là giải thưởng cao quý của Cao Ủy Liên Hiệp Quốc trao tặng cho toàn dân Canada để đánh dấu sự đóng góp quan trọng và liên tục của họ trong việc giúp người tị nạn.
Tiến Sĩ Fridtjof Nansen.
Nansen đổ trà vào cốc.
Tiến Sĩ Fridtjof Nansen.
Chiếc tàu của Nansen Fram trong băng Bắc Cực.
Thầy Joshu hỏi Nansen," Đạo là gì?".
Nansen quá nhân từ đã đánh mất báu vật.
Thầy Joshu hỏi Nansen," Đạo là gì?".
Thầy Joshu hỏi Nansen," Đạo là gì?".
Joshu hỏi Nansen:“ Phương pháp là gì”?
Joshu hỏi Nansen:“ Phương pháp là gì”?
Thầy Joshu hỏi Nansen," Đạo là gì?".
Thầy Joshu hỏi Nansen," Đạo là gì?".
Nansen bảo:" Đời sống hằng ngày là đạo".
Joshu hỏi Nansen:“ Phương pháp là gì”?
Joshu hỏi Nansen:“ Phương pháp là gì”?
Ngươì Na Uy gọi quần đảo là" Fridtjof Nansen Land".
Nansen cho biết:“ cuộc sống hàng ngày là cách”.
Ngươì Na Uy gọi quần đảo là" Fridtjof Nansen Land".