Examples of using Narada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Narada không phải là dạng người sẽ nghe Badrayana;
Badrayana đã la hét, đã gào lên với Narada.
Narada luôn mang
Narada trả lời:“ Tôi đang đi lên trời”.
Badrayana quá nghiêm trọng, Narada lại quá không nghiêm trọng.
Tôi hy vọng ai đó sẽ dịch những gì tôi đã nói về Narada.
Narada bị say đắm,
Narada đối nghịch với Badrayana,
Nhưng Narada đang nói về tình yêu hoàn toàn khác: tình yêu như là.
Narada luôn mang ektara,
Cách đó vài hôm, Krishna mời Narada cùng đi với Ngài qua một bãi sa mạc.
Narada luôn mang ektara,
sản xuất bởi Narada Michael Walden.
Cha của ông là Ajita Narada, người Sri Lanka mang dòng máu của dòng họ Bombayese đài các.
Narada lấy người mình yêu,
Tôi muốn đặt Narada và Badrayana trong cùng một căn phòng
Tại thời điểm này ở Hà Lan là quê hương của 2 nhãn hiệu hàng đầu châu Âu là Oreade và Narada Media.
Narada luôn mang ektara,
Narada nói mặc dù họ xuất hiện
Tại thời điểm này ở Hà Lan là quê hương của 2 nhãn hiệu hàng đầu châu Âu là Oreade và Narada Media.