Examples of using Naruto in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Naruto đi vào một ngày?
Naruto, ngươi không sao chứ?".
Mình chắc rằng Naruto sẽ cảm nhận được tình cảm của mình.
Naruto và những người khác đâu?
Mình chắc rằng Naruto sẽ cảm nhận được tình cảm của mình.
Naruto. Ta sẽ lấy lại đôi mắt của Hanabi. Hinata.
Naruto, có một số việc mình muốn hỏi cậu.
( Giống như Naruto vậy^^).
Naruto đâu?
Ủa Naruto và Sasuke đâu?
Naruto ở đâu?
Naruto, Chiba, một thị trấn ở Nhật Bản.
Còn Naruto đâu?
Em ước mình là Naruto.
Nó phải là Naruto.
Cậu có thực sự muốn biết không Naruto?”.
Bạn cảm thấy thế nào khi biết bộ phim Naruto sắp kết thúc?
Tôi sẽ ko đợi naruto nữa.
Khóa học trả thù của Naruto".
Tuy nhiên nó đã bị Naruto đập vỡ.