Examples of using Neel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Viết bởi Neel Shah.
Neel là người đã bỏ chạy.
Neel cũng đi rồi.
Bởi Neel Ocean và Peter Howley.
Viết bởi Neel Ocean và Peter Howley.
Neel đã gọi cho tôi.
Làm ơn đi đi, Neel.
Em nấu thịt cừu cho Neel.
Neel là cháu trai của Lata.
Bởi Neel Ocean và Peter Howley.
Nam diễn viên chính là Neel Sethi.
Neel đi rồi. Nó đi rồi.
Viết bởi Neel Ocean và Peter Howley.
Bởi Neel Ocean và Peter Howley.
Kiến trúc sư ban đầu: Neel Reid.
Cuộc sống gia đình Neel Sethi.
Neel đến nhà lúc 2: 30 chiều.
Chúng tôi cũng như Neel mà, Rani.
Neel, sao anh dám! Rishu.
Prashanth Neel.

