Examples of using Neely in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thay đổi nội dung bởi Blake Neely và Richard Walters.
Fossil Q Neely cũng có khả năng theo dõi giấc ngủ.
Tuy nhiên, nó còn hơn thế nữa, theo Andy Neely.
Giờ, Drew Neely đã mất tích được 3 năm rồi. Ừ.
chỉnh sửa bởi Alison Williams và Jason Neely.
Neely nhận bản án chung thân, Gaskins bị kết án tử hình.
Tôi phải hỏi hắn điều gì?- Neely hỏi.
Chúng tôi thích Hóa thạch Q đi lạihoặc Q Neely, bắt đầu từ$ 155.
Rumi Neely là blogger rất nổi tiếng với phong cách và khả năng chụp.
Chúng tôi thích Hóa thạch Q đi lạihoặc Q Neely, bắt đầu từ$ 155.
Fossil Q Neely là chiếc smartwatch lai nhỏ nhất trong dòng sản phẩm Fossil Hay.
Cũng trong tháng 12 đó, Neely đã quyết định đưa ra bằng chứng chống lại Gaskins.
Beier và Neely là những người đầu tiên đề xuất kỹ thuật này.
Trẻ béo phì là một vấn đề thực sự", Neely nói với tờ The Associated Press.
Cũng trong tháng 12 đó, Neely đã quyết định đưa ra bằng chứng chống lại Gaskins.
nhà phân tích tài chính Glenn Neely.
Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2012. ↑ Tucker, Neely( 30 tháng 3 năm 2012).
chỉnh sửa bởi Edmund Blair/ Jason Neely/ Susan Fenton.
Theo cựu Phó Giám đốc Nhà Trắng Natasha Neely, Cánh Tây được trang bị máy dò phóng xạ.
Vì thế Neely bị dẫn đi bộ,