Examples of using Neff in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đệ trình bởi neff.
Bởi Tiến sĩ Kristin Neff.
Đây là Trung sĩ Daniel Neff.
Thế còn Trung sĩ Neff?
Cho tôi à, Neff?
Rachel, Neff bạn tôi đấy.
Kristin Neff( 2003) nhấn mạnh.
Tôi không hiểu.- Neff?
Biết Neff, bạn tôi chưa?
Neff, không.- Nó… Đây.
Hoặc Neff đã tin cô ấy?
Ông Neff thích tài trợ trẻ em.
Ông Neff, đây là James McGill.
Ta có gặp nhau chưa? Neff.
Ông Neff, đây là James McGill.
Và cô ấy đưa Neff vươn lên cùng.
Neff, Rachel không thăm Anna trong tù đâu.
Neff, làm ơn, tôi cần lấy đồ.
Vâng. Ông Neff thích tài trợ trẻ em.
Đó là điều tự nhiên”, Neff nói.
