NEON in English translation

neon
đèn
ánh đèn neon
neons
neon

Examples of using Neon in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Người đứng đầu Neon, nhà nghiên cứu tương tác máy- người Paranav Mistry, đã đăng tải hình ảnh dưới đây, dường như cho thấy một trong các avatar của dự án.
The lead of Neon, computer-human interaction researcher Pranav Mistry, tweeted the image below, apparently showing one of the project's avatars.
Một nguyên tắc nhỏ là nếu cơ sở có Shamrock neon trong cửa sổ,
A good rule of thumb is if the establishment has a neon shamrock in the window,
Neon Genesis Evangelion trở nên sống động trên 4 tháng 10 1995,
FNeon Genesis Evangelion came to life on Oct. 4,
Nếu một quả bóng đầy neon nó sẽ bay lên trong không khí
If a balloon is filled with neon it will rise in the air but do so at
Các khe cắm video Neon Jungle là một trò chơi năm reel với 20 payline trong vở kịch, trình bày trên một bố trí 3 × 5 tiêu chuẩn.
The Neon Jungle video slot is a five reel game with 20 paylines in play, presented on a standard 3×5 layout.
Người đứng đầu Neon, nhà nghiên cứu tương tác máy- người Paranav Mistry, đã đăng tải hình ảnh dưới đây, dường như cho thấy một trong các avatar của dự án.
The lead of Neon, computer-human interaction researcher Paranav Mistry, tweeted this image, apparently showing one of the project's avatars.
những mảng màu neon và xanh đậm chuyển sang màu hồng nhạt và trở lại màu xanh lục.
patches of neon and dark green changed to light pink and back to green.
Mô Tả: Neon vuông, một khi đi
Description: The neon square once voyaged
Về cơ bản, The Neon Demon nói về quyền lực bí ẩn của phụ nữ mà theo Refn là“ trung tâm của vũ trụ”.
In essence The Neon Demon is about the mystical power of women, who to Refn are“the centre of the universe.”.
Tấm biển neon rộng 340 foot vuông ở Piccadilly Circus, cũng như số phận của hãng, cuối cùng cũng trở thành nạn nhân của sự thay đổi công nghệ.
That 340-square-foot neon sign in Piccadilly Circus, like the company itself, eventually fell victim to technological change.
A Ride in the Neon Sun là một câu chuyện của Nhật Bản rất ngọt ngào, nó sẽ khiến bất kỳ độc giả nào cũng muốn đi du lịch bằng xe đạp.
A Ride in the Neon Sun is a tale of Japan so sweet it will make any reader want to travel on just two wheels.
Nó cho hình ảnh ít bị nhiễu hình nhưng hình ảnh hơi nhợt nhạt trong một căn phòng được chiếu sáng neon.
It shot relatively low-noise but a somewhat pale picture in a neon illuminated room.
nơi ánh sáng chuyển nước một màu xanh neon.
a small cave where the light turns the water a neon blue.
Nó hãy kiểm tra này bao gồm lớp phủ trang bởi Christian Pannicke mà lớp phủ màu sắc chữ ký của ông, neon màu ngọc lam, qua các mẫu công việc của mình.
Check out this cover page by Christian Pannicke that overlays his signature colour, a neon turquoise, over samples of his work.
Đứng đầu trong số này là người leo núi thường được gọi là“ Green Boots”, được đặt theo tên của ngọn núi màu xanh lá cây neon khởi động cơ thể đang mặc.
Chief among these is the fallen climber commonly known as“Green Boots,” named after the neon green mountaineering boots the body is wearing.
tiếp theo là vỏ neon, vỏ carbon,
there is an oxygen-burning shell, followed by a neon shell, a carbon shell,
Nguyên nhân của sự do dự này có thể nằm ở sự phức tạp của nguyên tử neon, ngoài hạt nhân ra nó còn có 10 electron.
The cause of this discrepancy may lie in the complexity of the neon atom, which consists, in addition to the nucleus, of ten electrons.
Trong này Adobe Illustrator Tutorial bạn sẽ học cách để tạo ra một hiệu ứng văn bản neon sử dụng Gradient Mesh, 3D Modeling, Nghệ thuật Chổi và bảng minh bạch.
In this Adobe Illustrator Tutorial you will learn how to create a neon text effect using Gradient Mesh, 3D Modeling, Art Brushes and Transparency palette.
Bạn có thể thấy rằng nước tiểu của bạn có màu vàng neon trong khi uống vitamin, nhưng điều đó không nguy hiểm.
You may find that your urine is neon yellow and taking vitamins, but it is not dangerous.
Cái nhìn, với những đường chân trời được truyền neon, có nghĩa là gợi nhớ đến Tokyo.
The look, with neon-infused skylines, was meant to be reminiscent of Tokyo.
Results: 1241, Time: 0.026

Top dictionary queries

Vietnamese - English