Examples of using Nephrite in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jadeite thường cứng hơn Nephrite.
Jadeite hiếm và quý hơn Nephrite.
Jadeite thì cứng hơn so với Nephrite.
Jade gồm nephrite và jadeit.
Nephrite cũng từng được tìm thấy ở Ba Lan.
Jadeite thường có giá trị cao hơn so với nephrite.
Có hai loại đá ngọc bích, nephrite và jadeite.
Jadeite hiếm hơn nephrite và do đó được xem là quý hơn.
Jadeite hiếm hơn nephrite và do đó được xem là quý hơn.
Jadeite và Nephrite có thành phần khoáng chất khác biệt rõ rệt.
Nếu có thì đây có thể là ngọc bích Nephrite hay Jadeite thật.
Thật vậy, chính vì thế mà từ ngữ‘ nephrite' xuất nguyên.
Hai khoáng vật, jadeite và nephrite, được công nhận là ngọc thật.
Ngọc bích Nephrite là loại đá tự nhiên cứng nhất thế giới.
Nephrite phát ra âm thanh khi nó bị đánh,
Một bài kiểm tra đơn giản để phân biệt Jadeite từ Nephrite là thử nghiệm chuông.
Ví dụ, nephrite tạo ra một ánh nhờn
Một tên gọi dành cho nephrite jade trong tiếng Anh New Zealand là“ đá xanh”.
Nephrite phát ra âm thanh khi nó bị đánh,
Jadeite thường được tìm thấy trong các loại đá có nguồn gốc áp lực cao hơn nephrite.