Examples of using Nerve in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
việc thắng giải‘ Nerve- Gear' có lẽ là nỗi bất hạnh lớn nhất của em… nên lúc đó em quyết định đi tìm một thứ
Hãng sản xuất: NERVE.
Sciatic nerve bị ép.
Phương pháp Retinal Nerve Fiber Layer.
Có 2 cách để tăng Nerve bar.
Cô dị thật đó. Là Nerve Damage hả?
Thần kinh tọa tiếng Anh gọi là sciatic nerve.
I Got Nerve"( thể hiện bởi Hannah Montana).
Cô dị thật đó. Là Nerve Damage hả?
Dây thần kinh bì cẳng tay trong( medial antebrachial cutaneous nerve).
Dây thần kinh bì cẳng tay trong( medial antebrachial cutaneous nerve).
G54 Bệnh rễ thần kinh và đám rối- Nerve root and plexus disorders.
你气死我了。 Mày làm tao tức chết rồiYou have a lot of nerve.
Nerve lớn của các fan hâm mộ mê hoặc Chao 拽 cô gái với avatar từ.
Xem trước Brave Brothers tiết lộ MV cho dự án duy nhất" You Got Some Nerve".
Ví dụ, Novartis hợp tác với Quantum Black, phát triển một chương trình có tên là Nerve Live.
Nghiên cứu này cũng đã được công bố vào ngày 21/ 6 vừa qua, trên tạp chí Muscle& Nerve.
Nó được liệt kê vào năm 1778 dưới dạng nerve hypoglossum magnum( thần kinh hạ thiệt lớn) bởi Soemmering.
Đó là một website tên là Nerve. com câu khẩu hiệu của nó là" Chuyện bậy có văn hóa.".
Bản tin Clone Town England Một bài viết về các thị trấn vô tính từ tạp chí' Nerve' của Liverpool.