Examples of using Neutrality in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bình đẳng trên internet- Net neutrality.
Vậy Net Neutrality chính xác là gì?
Bình đẳng trên internet- Net neutrality.
Net Neutrality chưa hoàn toàn biến mất.
Chúng ta cần phải bảo vệ Net Neutrality.
Không có ai cao hơn Net Neutrality.
Net Neutrality đường truyền internet.
Vậy Net Neutrality chính xác là gì?
Chúng ta cần phải bảo vệ Net Neutrality.
Net Neutrality chưa hoàn toàn biến mất.
Chúng ta cần phải bảo vệ Net Neutrality.
Net Neutrality chưa hoàn toàn biến mất.
Sự bình đẳng của Internet( Neutrality net).
Chúng ta cần phải bảo vệ Net Neutrality.
Không có ai cao hơn Net Neutrality.
Xem thêm ý nghĩa của Net Neutrality.
Chúng tôi ủng hộ bãi bỏ Net Neutrality'.
Không có ai cao hơn Net Neutrality.
Chúng ta cần phải bảo vệ Net Neutrality.
Internet trung lập"- Net Neutrality là gì?