Examples of using Nevada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mùa Đông ở Sierra Nevada.
Dean Heller, thượng nghị sĩ Nevada.
New Jersey ký ký hợp đồng poker trực tuyến sở hữu Nevada, Delaware.
Dean Heller, thượng nghị sĩ Nevada.
Montana đến phía nam Las Vegas, Nevada.
Khách hàng tại Reno, Nevada đã nhận được hàng từ 7- Eleven do những chiếc máy bay không người lái của họ đặt ngay tại ngưỡng cửa nhà của mình.
SoftWorks, một công ty phần mềm tại Lake Tahoe, Nevada, đã xây dựng eMailBoss trên Outlook.
Cảnh sát Las Vegas nói giới chức đã khám nhà Paddock tại Mesquite, Nevada vào sáng 2/ 10.
Nevada nhẹ nhàng mô- đun nhấn mạnh tăng cường3500/ 25 mô- đun bàn phím, chúng tôi cung cấp 3500 tất cả các series.
Nevada cho phép“ những người được đề cử” nộp các hồ sơ tài liệu của công ty, trong khi danh tánh của chủ nhân thực sự được giữ bí mật.
Nevada thanh niên,
Thành phố Carson, thủ đô Nevada, là một thành phố nhỏ chỉ hơn 55.000 người.
Trong khi đó, ông Romney gặp cử tri Nevada và Iowa trước khi vận đôïng tại tiểu bang quan trọng Ohio vào ngày thứ Năm.
Luật pháp bang Nevada chỉ cho phép các hạt có dân số dưới 700.000 mở nhà thổ.
Bạn đang chuyển đến Las Vegas Nevada, tìm kiếm căn hộ hoàn hảo và gọi ngôi nhà mới?
Hội Chữ thập đỏ Nevada đang hỗ trợ khoảng 15- 30 người không có chỗ ở tại Trường Nghệ thuật Biểu diễn trên đường South 7th.
Tôi có bữa tối với CEO của hầm mỏ Nevada mà chúng lại rất cần cho dự án đồng phát.
Trong 2012, anh ta bị truy tố tại tòa án Nevada về hai tội trộm cắp
Bạn đang chuyển đến Las Vegas Nevada, tìm kiếm căn hộ hoàn hảo và gọi ngôi nhà mới?
Hơn hai phần ba dân số của Nevada sống tại khu vực đại đô thị quanh Las Vegas.