Examples of using Newark in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngày hôm sau, Shea thức dậy ở bệnh viện Newark, và biết rằng mình là người sống sót duy nhất của tiểu đội gồm 13 thành viên.
La Guardia, và Newark.
hãy thử thuê một chiếc limo Newark NJ.
Ra mắt vào năm 2014, Braven đã tiếp cận khoảng 1.000 sinh viên tại Đại học Rutgers- Newark ở New Jersey
cộng đồng của Newark.
Chakaia Booker là một nghệ sĩ người Mỹ gốc Phi, cô được sinh ra ở Newark, New Jersey vào năm 1953.
ảnh chụp tại Sân bay Quốc tế Newark Liberty ở New Jersey.
Olumide Ogunremi, 30 tuổi đã bị dẫn độ từ Canada và đã xuất hiện tại tòa án liên bang Newark, N. J hôm thứ tư.
Sau khi tập tài liệu này phát hành, báo Times gửi tôi đi Newark chừng một tháng, rồi gửi tôi sang Sàigòn.
Bùng Nổ- Janet Evanovich Bùng Nổ Trước khi bước chân lên chuyến bay 127 từ Hawaii đi Newark, Stephanie đã gặp hàng tá rắc rối.
La Guardia, và Newark.
Whitney Houston sinh ngày 9 tháng 8 năm 1963 tại một vùng lân cận có thu nhập trung bình gần Newark, New Jersey.
Năm 2015, Phó Tổng thống Joe Biden đã đến Newark, California để thăm phòng thí nghiệm.
Natasha Aeriel, 19 tuổi, hiện đang trong tình trạng ổn định tại Bệnh viện Đại học Newark.
Chuyến bay 1871 của United từ Newark, New Jersey tới Los Angeles đã quay lại Newark do trục trặc máy móc.
Một chuyến bay khác của hãng hàng không Republic Airlines Inc. bị một con thiên nga tấn công khi sắp đến Newark, New Jersey ngày 5/ 12/ 2016, theo FAA.
Canada tại New York, Newark, Boston, Miami và Toronto.
Từ Hoa Kỳ, United Airlines cung cấp dịch vụ bay thẳng hàng ngày từ sân bay Newark đến Delhi và Mumbai, Ấn Độ Air cung cấp dịch vụ bay thẳng hàng ngày từ Delhi đến từ New York- JFK và Chicago và Mumbai từ Newark.
thêm dịch vụ vào năm 2005 tới Newark Liberty International Airport ở Newark, New Jersey,
cách Sân bay Newark dưới 12 dặm.