Examples of using Ngoc in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
cũng là một người lính cộng sản trước kia Nguyen Ngoc cho biết:" tôi quyết định tham gia biểu tình bởi vì luật về đặc khu EEZs sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến an ninh đất nước,
lượng không quân của họ”, ông Vu Ngoc Dinh, một trong những phi công Việt Nam từng làm việc với các phi công Triều Tiên, nhớ lại cuộc trả lời phỏng vấn nhà lịch sử học Hungary István Toperczer.
Bên cạnh đó, Đại Tá Tỉnh Trưởng HO NGOC CAN, ông ấy đã chiến đấu một cách anh dũng và đơn độc, đến những giây phút sau cùng.
Suốt 25 năm hình thành và phát triển, thương hiệu NGOC LAN CABLE luôn hướng đến việc trở thành một trong những nhà sản xuất cáp điện chất lượng cao trong nước lẫn thế giới.
Bởi Duc Ngoc.
Hoang Ngoc Resort.
Bởi Ngoc Anh.
Về Anh Ngoc.
Đăng bởi ngoc anh.
Bởi ngoc van.
Thanh Ngoc Hotel.
Hong Ngoc Ho Şi Min.
Ngoc Anh Hotel Ханой.
Hong Ngoc 3 Hanói.
Hong Ngoc 3 Hanoi.
Hong Ngoc 4 Hanoi.
Bởi Ngoc Han.
Đăng bởi Ngoc Phan.
מלון Tuan Ngoc.
Ngoc Diem Hotel ホーチミン.